Keith Simpson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Ngữ pháp N1›Mẫu 50 / 170
JLPT N1 · 文法

~をへてTrải qua, bằng, thông qua

Cách viết khác: ~を経て

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + を経て面接を経て

※ Còn chỉ nơi trung chuyển: 香港を経て帰国する

Ký hiệu
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị việc đã trải qua, đã có kinh nghiệm qua

Ví dụ 2 câu

  1. さまざまな社会での経験を経て、彼女は成長した。

    Bằng rất nhiều kinh nghiệm ở xã hội, cô ấy đã trưởng thành.

  2. 多くの書類審査や面接を経て、やっと外国へ行ける。

    Trải qua rất nhiều lần phỏng vấn và tuyển chọn hồ sơ, cuối cùng tôi cũng được đi nước ngoài.

← Mẫu trước~をおしてMặc dù là, cho dù là Mẫu sau →~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Vì, bởi, do

Ngữ pháp N1 khác

  1. 45~わりに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng
  2. 46~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng, nhưng
  3. 47~だけましTốt hơn
  4. 48~ないではすまないKhông thể không làm gì đó, buộc phải làm
  5. 49~をおしてMặc dù là, cho dù là
  6. 50~をへてTrải qua, bằng, thông qua
  7. 51~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Vì, bởi, do
  8. 52~ながらもMặc dù, tuy nhiên
  9. 53~ことなしにKhông có, không làm gì
  10. 54~ではあるまいしVì không phải A nên đương nhiên B
  11. 55~てからというものSau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì…
Xem cả 170 mẫu N1
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©