Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
›Ngữ pháp N1›Mẫu 41 / 170
JLPT N1 · 文法

~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + きらいがあるすぐ教師に頼るきらいがある
  • N + の + きらいがある独断専行のきらいがある

Chỉ xu hướng không tốt; hay đi với どうも、とかく

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị một xu hướng, một khuynh hướng của một sự việc nào đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 彼はいい男だが、なんでもおおげさに言うきらいがある。

    Anh ấy là một người đàn ông tốt, nhưng có điều chuyện gì cũng hay nói phóng đại quá sự thật.

  2. 最近の学生は自分で調べず、すぐ教師に頼るきらいがある。

    Gần đây học sinh có thói không chịu tự mình tìm hiểu mà cứ dựa vào giáo viên.

  3. あの政治家は有能だが、やや独断専行のきらいがある。

    Chính trị gia đó có năng lực nhưng hay hành xử độc đoán.

Mẫu trước: たりとも Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: しまつだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 37~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…
  2. 38~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải
  3. 39~にかたくないĐơn giản có thể
  4. 40たりともDù chỉ là, thậm chí là…
  5. 41~きらいがあるCó khuynh hướng, xu hướng
  6. 42しまつだKết cục, rốt cuộc
  7. 43~をよぎなくされる:Bị buộc phải…
  8. 44~てやまないRất…
  9. 45~わりに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán, tưởng tượng
  10. 46~かいもなく/~がいもなくMặc dù, cố gắng, nhưng
Xem tất cả 170 mẫu
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©