Cấu trúc
- V辞書形/Vない + きらいがあるすぐ教師に頼るきらいがある
- N + の + きらいがある独断専行のきらいがある
Chỉ xu hướng không tốt; hay đi với どうも、とかく
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị một xu hướng, một khuynh hướng của một sự việc nào đó.
Ví dụ 3 câu
-
彼はいい男だが、なんでもおおげさに言うきらいがある。
Anh ấy là một người đàn ông tốt, nhưng có điều chuyện gì cũng hay nói phóng đại quá sự thật.
-
最近の学生は自分で調べず、すぐ教師に頼るきらいがある。
Gần đây học sinh có thói không chịu tự mình tìm hiểu mà cứ dựa vào giáo viên.
-
あの政治家は有能だが、やや独断専行のきらいがある。
Chính trị gia đó có năng lực nhưng hay hành xử độc đoán.
