Bài 01 — Thủ tục và cách phối hợp trong tổ chức
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống thủ tục và cách phối hợp trong tổ chức.

一歩ずつ、
きっとできる。Từng bước một, bạn sẽ làm được.
Luyện 6 dạng theo chủ đề, mỗi bài 20 câu. Có bản dịch và lời giải tiếng Việt sau khi nộp bài.
Tiến độ sẽ hiển thị khi tải xong.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống thủ tục và cách phối hợp trong tổ chức.
Luyện đọc từ Hán và từ thuần Nhật về nguồn lực và sự phát triển của tổ chức.
Luyện đọc từ Hán và từ thuần Nhật về dữ liệu và quá trình đi đến kết luận.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống chăm sóc sức khỏe và tâm trạng.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống thời tiết và biến đổi của vật liệu.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống giao thông và hình dạng không gian.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống chất lượng và cách sử dụng sản phẩm.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống biên tập và cách truyền đạt thông tin.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống xã hội và cách ứng xử với người khác.
Luyện đọc từ Hán và từ thuần Nhật về kiểm tra và đánh giá kết quả.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống nghiên cứu và tổ chức hoạt động mới.
Luyện đọc từ Hán và động từ, tính từ thuần Nhật trong các tình huống sinh hoạt và những điều dễ nhận thấy.
Phân biệt chữ Hán trong hồ sơ, quy định và các quyết định cần thận trọng.
Chọn chữ Hán phù hợp khi xác định khái niệm và trình bày nhận xét chính xác.
Luyện chữ Hán về tuyển dụng, vị trí công tác và thái độ trong môi trường làm việc.
Phân biệt cách viết các từ về lợi nhuận, chi phí và lựa chọn trong kinh doanh.
Chọn chữ Hán đúng cho tình trạng đồ dùng, công việc sửa chữa và sinh hoạt tại nhà.
Luyện cách viết từ dùng khi tiếp nhận thông tin, bảo quản văn bản và bày tỏ đánh giá.
Phân biệt chữ Hán về học thuật, việc học và những phẩm chất đáng trân trọng.
Chọn chữ Hán đúng trong thông tin về phòng ngừa, sức khỏe và ứng phó sự cố.
Phân biệt cách viết từ chỉ điều chỉnh kế hoạch và biến đổi của vật liệu, sản phẩm.
Luyện chữ Hán về hoạt động văn hóa và những cảm nhận khi thưởng thức nghệ thuật.
Chọn chữ Hán đúng khi trao đổi về hợp tác, nhu cầu con người và điều kiện sống.
Phân biệt chữ Hán về lượng hàng hóa, thực phẩm và thao tác chế biến.
Luyện chọn tiền tố trong thông báo tuyển dụng và quy định công việc.
Luyện ghép tiền tố chỉ toàn thể, mức độ và vị trí trong thông tin xã hội.
Luyện chọn tiền tố biểu thị trước sau và vị thế trong công việc hoặc đời sống.
Luyện chọn thành tố để diễn đạt đặc tính và phân biệt các loại chi phí.
Luyện ghép hậu tố trong thông báo dịch vụ, sinh hoạt và mô tả trạng thái.
Luyện ghép hậu tố chỉ phong cách, xuất xứ và phạm vi người dùng.
Luyện chọn thành tố chỉ nguồn thông tin, người tham gia và đối tượng của dịch vụ.
Ghép thành tố chỉ khuynh hướng, mức độ, phần việc dang dở và cách tiếp nối hành động.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về hợp tác giữa các thành viên.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về tiến triển của nhóm dự án.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về dòng tiền và việc mua bán.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về dữ liệu và an toàn thông tin.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về thiết bị và hệ thống sử dụng chung.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về không gian làm việc và nghỉ ngơi.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về đi lại trong khu dân cư.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về trang phục và đồ dùng công sở.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về ăn uống và sinh hoạt tập thể.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về thể trạng và thời gian nghỉ.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về thời tiết và đường đến nơi làm việc.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về sự kiện và giao lưu cộng đồng.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về quan sát không gian và hình dạng.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về xử lý bất đồng và biểu quyết.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về tiến độ công việc và chăm sóc bản thân.
Chọn từ phù hợp với diễn biến và sắc thái trong các tình huống về kho hàng, vật dụng và hồ sơ.
Nhận diện cách nói tương đương về tính cách và sự quan tâm trong quan hệ hằng ngày.
Phân biệt cách diễn đạt về quan sát, nghe và thái độ khi giao tiếp.
Chọn cách nói tương đương về suy nghĩ, cảm nhận và đặc điểm của người xung quanh.
Đổi cách diễn đạt về công sức hợp tác và những dịch vụ phục vụ đời sống.
Hiểu các cách diễn đạt về chi phí, hoạt động cộng đồng và cách xử lý công việc.
Diễn đạt lại mốc thời gian, nhịp độ diễn biến và sự thay đổi quy mô hoạt động.
Phân biệt mức độ khẳng định và cách diễn đạt sự tăng giảm quy mô hoạt động.
Chọn cách diễn đạt tương đương về suy đoán, hoạt động âm nhạc và lý lẽ trong thảo luận.
Diễn đạt lại đặc điểm của người, chất lượng sản phẩm và vật dụng trong đời sống.
Nhận diện cách nói tương đương về hiểu, kiểm tra và trình bày thông tin.
Phân biệt cách diễn đạt về thực hiện nhiệm vụ và xử lý kết quả công việc.
Chọn cách nói tương đương về thay đổi trạng thái và quan hệ tác động giữa các sự việc.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về giao tiếp khi bất đồng.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về duy trì chất lượng dịch vụ.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về phân công và chăm sóc nhân sự.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về điều chỉnh thu nhập và chi phí.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về lựa chọn và cải tiến sản phẩm.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về tài liệu và trao đổi thông tin.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về mua sắm và sử dụng thiết bị.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về sắp xếp học tập và nghiên cứu.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về hợp tác và bất trắc trong công việc.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về nhìn lại sức khỏe và nhịp sống.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về sửa chữa và thay đổi vật liệu.
Phân biệt nghĩa và kết hợp từ trong các tình huống về bàn giao và kết thúc công việc.
Không có bài phù hợp. Hãy đổi bộ lọc hoặc từ khóa.