Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cách dùng từ · Bài 08 — Sắp xếp học tập và nghiên cứu

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 08 — Sắp xếp học tập và nghiên cứu

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Dùng đúng từ về việc học, lựa chọn hướng đi và điều chỉnh lịch; phân biệt tiến bộ về kỹ năng với những thay đổi về số lượng hoặc tình trạng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 会話が上達(じょうたつ)する/研修(けんしゅう)を受ける

Ý nghĩa / cách dùng Kỹ năng hội thoại tiến bộ / tham gia đợt đào tạo nghiệp vụ.

例

研修で客への説明を繰り返し練習し、話し方が上達した。

Tôi luyện giải thích cho khách nhiều lần trong đợt đào tạo và đã nói tốt hơn.

02

Từ cần nhớ: 教師を志望(しぼう)する/候補者を推薦(すいせん)する/願書(がんしょ)を出す

Ý nghĩa / cách dùng Mong muốn làm giáo viên / tiến cử ứng viên / nộp đơn dự tuyển.

例

教師を志望する学生に、教育実習の経験が豊富な先輩を紹介した。

Tôi giới thiệu một sinh viên khóa trên có nhiều kinh nghiệm thực tập sư phạm cho sinh viên muốn làm giáo viên.

03

Từ cần nhớ: 問題を解く(とく)/誤解が解ける(とける)/技術を磨く(みがく)

Ý nghĩa / cách dùng Giải bài toán hoặc vấn đề / hiểu lầm được giải tỏa / trau dồi kỹ thuật.

例

問題を解く速さだけでなく、考えを分かりやすく伝える技術も磨きたい。

Tôi muốn trau dồi cả kỹ năng truyền đạt suy nghĩ dễ hiểu, bên cạnh tốc độ giải bài.

04

Từ cần nhớ: 開始を早める(はやめる)/出発を遅らせる(おくらせる)/一旦(いったん)休む

Ý nghĩa / cách dùng Cho bắt đầu sớm hơn / lùi giờ xuất phát / tạm nghỉ rồi tính bước tiếp theo.

例

出発を遅らせることにして、一旦部屋に戻って休んだ。

Tôi quyết định lùi giờ xuất phát và tạm quay về phòng nghỉ.

05

Từ cần nhớ: 公平(こうへい)な評価/柔軟(じゅうなん)な考え方/しみじみ感じる

Ý nghĩa / cách dùng Đánh giá công bằng / cách nghĩ linh hoạt / cảm nhận thấm thía.

例

学生の柔軟な考え方に触れ、自分も学ぶ必要があるとしみじみ感じた。

Tiếp xúc với cách nghĩ linh hoạt của sinh viên, tôi thấm thía rằng bản thân cũng cần học hỏi.

Điểm dễ nhầm: “上達” dùng cho kỹ năng trở nên thành thạo; giá cả tăng dùng “上昇”. “早める・遅らせる” thay đổi thời điểm, khác giảm số lượng hoặc hạ âm lượng; “一旦” chỉ một bước tạm thời, còn “くれぐれも” nhấn mạnh lời nhắc hay lời nhờ.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    上達
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    研修
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    推薦
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    志望
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    願書
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    筆記
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    課程
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    解く
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    解ける
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    磨く
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    鍛える
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    早める
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    遅らせる
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    考え抜く
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    公平
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    平凡
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    柔軟
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    しみじみ
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    一旦
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    くれぐれも

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 07 — Mua sắm và sử dụng thiết bịTừ vựng N2Bài sauCách dùng từ · Bài 09 — Hợp tác và bất trắc trong công việc

    Bài trước

    • Bài 03Phân công và chăm sóc nhân sự
    • Bài 04Điều chỉnh thu nhập và chi phí
    • Bài 05Lựa chọn và cải tiến sản phẩm
    • Bài 06Tài liệu và trao đổi thông tin
    • Bài 07Mua sắm và sử dụng thiết bị

    Bài sau

    • Bài 09Hợp tác và bất trắc trong công việc
    • Bài 10Nhìn lại sức khỏe và nhịp sống
    • Bài 11Sửa chữa và thay đổi vật liệu
    • Bài 12Bàn giao và kết thúc công việc
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©