Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cách dùng từ · Bài 05 — Lựa chọn và cải tiến sản phẩm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 05 — Lựa chọn và cải tiến sản phẩm

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Phân biệt nét riêng, ưu điểm và nhược điểm; dùng đúng từ khi so sánh chất lượng, điều chỉnh chức năng và sử dụng sản phẩm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 特色(とくしょく)/特徴(とくちょう)/特長(とくちょう)

Ý nghĩa / cách dùng Nét riêng làm nên bản sắc / đặc điểm giúp phân biệt, không nhất thiết là điểm tốt / ưu điểm nổi bật.

例

この町の料理は香りが強いのが特徴で、地域の特色をよく表している。

Món ăn của thị trấn này có đặc điểm là mùi hương đậm và thể hiện rõ nét riêng của địa phương.

02

Từ cần nhớ: 利点(りてん)/欠点(けってん)

Ý nghĩa / cách dùng Điểm có lợi / điểm chưa tốt, nhược điểm.

例

軽いという利点だけでなく、傷つきやすいという欠点も確かめた。

Tôi đã kiểm tra cả ưu điểm nhẹ lẫn nhược điểm dễ bị xước.

03

Từ cần nhớ: 優れる(すぐれる)/劣る(おとる)

Ý nghĩa / cách dùng Nổi trội về năng lực hay chất lượng / kém hơn về năng lực hay chất lượng.

例

古い機種は速さでは劣るが、音の静かさには優れている。

Mẫu máy cũ kém hơn về tốc độ nhưng nổi trội về độ yên tĩnh khi chạy.

04

Từ cần nhớ: 強める(つよめる)/弱める(よわめる)/広める(ひろめる)

Ý nghĩa / cách dùng Làm cường độ mạnh hơn / làm cường độ yếu đi / phổ biến rộng thông tin hay cách làm.

例

節電の方法を広めるため、冷房を弱める工夫を紹介した。

Để phổ biến cách tiết kiệm điện, chúng tôi đã giới thiệu những biện pháp giảm mức làm lạnh của điều hòa.

05

Từ cần nhớ: 使いこなす(つかいこなす)/買い取る(かいとる)

Ý nghĩa / cách dùng Sử dụng thành thạo, phát huy các chức năng / trả tiền mua lại vật thuộc sở hữu người khác.

例

友人が使わなくなったカメラを買い取り、今では十分に使いこなしている。

Tôi mua lại chiếc máy ảnh bạn mình không dùng nữa và giờ đã sử dụng thành thạo.

06

Từ cần nhớ: 頑丈(がんじょう)/粗末(そまつ)/最適(さいてき)

Ý nghĩa / cách dùng Chắc chắn, khó hỏng / sơ sài hoặc không coi trọng / thích hợp nhất với mục đích.

例

頑丈な道具でも粗末に扱わず、作業に最適な状態を保ちたい。

Ngay cả dụng cụ chắc chắn, tôi cũng muốn giữ gìn cẩn thận để chúng luôn ở trạng thái phù hợp nhất cho công việc.

Điểm dễ nhầm: «特長» luôn chỉ điểm tốt, còn «特徴» có thể là điểm tốt hoặc điểm chưa tốt. «優れる・劣る» so sánh chất lượng hay năng lực, không dùng thay mọi từ diễn tả tăng giảm. «広める» thường phổ biến thông tin, khác với «広げる» khi trải vật ra.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    特色
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    特徴
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    特長
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    利点
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    欠点
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    実感
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    利率
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    優れる
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    劣る
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    強める
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    弱める
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    広める
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    使いこなす
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    買い取る
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    頑丈
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    粗末
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    最適
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    せっせと
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    かえって
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    あっさり

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 04 — Điều chỉnh thu nhập và chi phíTừ vựng N2Bài sauCách dùng từ · Bài 06 — Tài liệu và trao đổi thông tin

    Bài trước

    • Bài 12Biến chuyển và quan hệ tác động
    • Bài 01Giao tiếp khi bất đồng
    • Bài 02Duy trì chất lượng dịch vụ
    • Bài 03Phân công và chăm sóc nhân sự
    • Bài 04Điều chỉnh thu nhập và chi phí

    Bài sau

    • Bài 06Tài liệu và trao đổi thông tin
    • Bài 07Mua sắm và sử dụng thiết bị
    • Bài 08Sắp xếp học tập và nghiên cứu
    • Bài 09Hợp tác và bất trắc trong công việc
    • Bài 10Nhìn lại sức khỏe và nhịp sống
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©