Scott Ruiz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cấu tạo từ · Bài 07 — Nguồn, người và đối tượng sử dụng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cấu tạo từ · Bài 07 — Nguồn, người và đối tượng sử dụng

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCấu tạo từ

Mục tiêu bài học

Chọn đúng hậu tố chỉ nguồn, nơi đến, người tham gia, mục đích sử dụng và trạng thái đang diễn ra.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 情報源(じょうほうげん)/製造元(せいぞうもと)

Ý nghĩa / cách dùng Nguồn thông tin / nhà sản xuất; học cả từ ghép để phân biệt nguồn cung cấp với đơn vị làm ra sản phẩm.

例

商品の安全性を調べる際は、製造元の説明も情報源の一つになる。

Khi tìm hiểu tính an toàn của sản phẩm, phần giải thích của nhà sản xuất cũng là một nguồn thông tin.

02

Từ cần nhớ: 就職先(しゅうしょくさき)/留学先(りゅうがくさき)

Ý nghĩa / cách dùng Nơi vào làm việc / nơi đến du học; 「先」 chỉ nơi hướng đến trong hoạt động đó.

例

留学先で学んだ技術を生かせる就職先を探している。

Tôi đang tìm nơi làm việc có thể vận dụng kỹ năng đã học được ở nơi du học.

03

Từ cần nhớ: 専門家(せんもんか)/研究員(けんきゅういん)/組合員(くみあいいん)

Ý nghĩa / cách dùng Chuyên gia / nhân viên nghiên cứu / thành viên công đoàn hoặc hợp tác xã; hậu tố chỉ người tùy vai trò và tổ chức.

例

研究所の研究員が専門家として地域の講座に招かれた。

Một nhân viên của viện nghiên cứu được mời đến khóa học ở địa phương với tư cách chuyên gia.

04

Từ cần nhớ: 初心者向け(しょしんしゃむけ)/業務用(ぎょうむよう)

Ý nghĩa / cách dùng Dành cho người mới bắt đầu / dùng trong công việc kinh doanh; phân biệt người sử dụng với mục đích sử dụng.

例

初心者向けの教室でも、講師は業務用の道具を使っている。

Ngay cả trong lớp dành cho người mới bắt đầu, giảng viên cũng dùng dụng cụ chuyên dùng cho công việc.

05

Từ cần nhớ: 年齢別(ねんれいべつ)/個人別(こじんべつ)

Ý nghĩa / cách dùng Chia theo độ tuổi / chia theo từng cá nhân; 「別」 chỉ tiêu chí phân chia.

例

年齢別の平均だけでなく、個人別の結果も確認した。

Tôi đã kiểm tra cả kết quả theo từng cá nhân, chứ không chỉ mức trung bình theo độ tuổi.

06

Từ cần nhớ: 発売中(はつばいちゅう)/工事中(こうじちゅう)

Ý nghĩa / cách dùng Đang được bán / đang thi công; 「中」 chỉ trạng thái đang tiếp diễn.

例

駅は工事中だが、東側の入口からは通常どおり利用できる。

Nhà ga đang thi công nhưng vẫn có thể sử dụng bình thường qua lối vào phía đông.

Điểm dễ nhầm: Các hậu tố chỉ người như 「者・員・家」 phải đi với từ gốc phù hợp, không thể thay tùy ý. 「向け」 nêu đối tượng, 「用」 nêu mục đích sử dụng, còn 「別」 nêu cách phân chia. Phân biệt 「中」 là đang diễn ra với 「済み」 là đã hoàn tất.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cấu tạo từ
    1
    この病気がどこから広がったのか、感染( _ )はまだ特定されていない。
    Câu 02 · Cấu tạo từ
    2
    地域の催しについて知るための情報( _ )として、市の広報誌をよく利用している。
    Câu 03 · Cấu tạo từ
    3
    卒業後の就職( _ )が地元の食品会社に決まり、来春からそこで働く予定だ。
    Câu 04 · Cấu tạo từ
    4
    来年から1年間学ぶ留学( _ )の大学は、海に近い町にある。
    Câu 05 · Cấu tạo từ
    5
    商品のラベルには、販売( _ )の会社名と問い合わせ先が印刷されている。
    Câu 06 · Cấu tạo từ
    6
    店では分からなかったので、家具の製造( _ )に材料について問い合わせた。
    Câu 07 · Cấu tạo từ
    7
    新しい商品の表示が分かりやすいか、実際に購入する消費( _ )の意見を聞いた。
    Câu 08 · Cấu tạo từ
    8
    募集人数は5人だったが、応募( _ )が100人を超えたため、書類で選考することになった。
    Câu 09 · Cấu tạo từ
    9
    古い建物を直して使う前に、建築の専門( _ )に安全性を確認してもらった。
    Câu 10 · Cấu tạo từ
    10
    映画評論( _ )が、作品の背景や演出の特徴を紹介する講座を開いた。
    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    労働組合では、すべての組合( _ )に意見を聞いてから活動方針を決める。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    姉は大学の研究所で研究( _ )として働き、食品の保存方法を調べている。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    この雑誌は若者( _ )に編集されており、初めての一人暮らしに役立つ記事が多い。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    この講座は初心者( _ )なので、カメラを初めて使う人でも参加できる。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    この冷蔵庫は飲食店で使う業務( _ )で、家庭用より多くの食材を保存できる。
    Câu 16 · Cấu tạo từ
    16
    地震で電気が止まったときに備え、防災( _ )のライトを玄関に置いている。
    Câu 17 · Cấu tạo từ
    17
    水泳教室の参加者を年齢( _ )に分け、子どもと大人は別の時間に練習する。
    Câu 18 · Cấu tạo từ
    18
    研修の成績は部署ごとの平均ではなく、個人( _ )に集計して本人に知らせる。
    Câu 19 · Cấu tạo từ
    19
    店頭には「旅行ガイド、好評発売( _ )」と書かれたポスターが貼ってあった。
    Câu 20 · Cấu tạo từ
    20
    駅前の歩道は工事( _ )のため通れず、作業員がまだ新しい石を並べている。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCấu tạo từ · Bài 06 — Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩmTừ vựng N2Bài sauCấu tạo từ · Bài 08 — Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối

    Bài trước

    • Bài 02Phạm vi, mức độ và vị trí ưu tiên
    • Bài 03Thời điểm, trạng thái và vai trò chính
    • Bài 04Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi
    • Bài 05Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm
    • Bài 06Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm

    Bài sau

    • Bài 08Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối
    • Bài 01Hợp tác giữa các thành viên
    • Bài 02Tiến triển của nhóm dự án
    • Bài 03Dòng tiền và việc mua bán
    • Bài 04Dữ liệu và an toàn thông tin
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©