Eric Lawson
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 04 — Dữ liệu và an toàn thông tin

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 04 — Dữ liệu và an toàn thông tin

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn đúng từ về thao tác dữ liệu, việc xác nhận thông tin và bảo vệ đời tư trong sinh hoạt và công việc hằng ngày.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 消去(しょうきょ)/変換(へんかん)/発信(はっしん)

Ý nghĩa / cách dùng Xóa dữ liệu / chuyển sang dạng khác / phát thông tin ra bên ngoài.

例

動画を別の形式に変換して発信する前に、映っていた電話番号を消去した。

Trước khi chuyển video sang định dạng khác rồi đăng tải, tôi đã xóa số điện thoại xuất hiện trong đó.

02

Từ cần nhớ: 聞き流す(ききながす)/問い合わせる(といあわせる)

Ý nghĩa / cách dùng Nghe rồi bỏ qua, không chú ý / hỏi bên phụ trách để lấy thông tin.

例

説明を聞き流してしまったので、申込方法を事務局に問い合わせた。

Vì đã nghe phần giải thích mà không chú ý, tôi hỏi ban tổ chức về cách đăng ký.

03

Từ cần nhớ: 信じ込む(しんじこむ)/見破る(みやぶる)/ごまかす

Ý nghĩa / cách dùng Tin hoàn toàn, không nghi ngờ / phát hiện điều giả dối bị che giấu / che đậy, đánh lừa.

例

彼は数字をごまかしたが、友人は説明を信じ込まず、そのうそを見破った。

Anh ấy đã gian dối về số liệu, nhưng người bạn không tin hoàn toàn vào lời giải thích và đã phát hiện lời nói dối ấy.

04

Từ cần nhớ: 無効(むこう)/不十分(ふじゅうぶん)

Ý nghĩa / cách dùng Không có hiệu lực / chưa đầy đủ để đáp ứng yêu cầu.

例

説明が不十分だったため、期限が切れると登録用の番号が無効になることを知らなかった。

Vì phần giải thích chưa đầy đủ, tôi không biết rằng mã đăng ký sẽ mất hiệu lực khi hết hạn.

05

Từ cần nhớ: プライバシー/セキュリティー/バックアップ

Ý nghĩa / cách dùng Đời tư, quyền riêng tư / an ninh, bảo mật / bản sao dự phòng.

例

個人のプライバシーを守るため、バックアップの保存先もセキュリティーを強化した。

Để bảo vệ quyền riêng tư của cá nhân, chúng tôi đã tăng cường bảo mật cả ở nơi lưu bản sao dự phòng.

06

Từ cần nhớ: ごちゃごちゃ/ぐちゃぐちゃ

Ý nghĩa / cách dùng Nhiều thứ lẫn lộn, khó phân biệt / bị nhàu nát hoặc rối tung, mất hình dạng ban đầu.

例

机の上にごちゃごちゃと置かれた書類の中に、雨でぐちゃぐちゃになったメモがあった。

Trong đống tài liệu đặt lộn xộn trên bàn có một tờ ghi chú bị mưa làm nhàu nát.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt phát đi với nhận về, chuyển đổi dữ liệu với xóa dữ liệu. «信じ込む» nhấn mạnh tin mà không nghi ngờ; «見破る» là nhận ra điều giả dối. «ごちゃごちゃ» và «ぐちゃぐちゃ» có thể cùng chỉ sự lộn xộn, nên không coi chúng là hai nghĩa luôn loại trừ nhau.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    古いスマートフォンを人に譲る前に、写真や連絡先が残らないよう、保存データをすべて( _ )した。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    入力したひらがなを漢字に( _ )するときは、同じ読みの別の言葉を選ばないように注意する。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    商店街では、店の営業時間や行事の予定を、公式サイトから地域の人に向けて( _ )している。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    この全集には、小説や随筆など、その作家が生涯に書いたほぼすべての( _ )が収められている。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    登録情報は本人以外に教えないのが( _ )だが、本人の同意がある場合に限り、家族にも伝える。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    旅行の写真は知らない人には見せたくないので、公開する( _ )を友人だけに限定した。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    自分には関係ないと思って係員の注意を( _ )いたので、後で内容を聞かれても答えられなかった。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    サイトの説明だけでは申込方法が分からなかったので、担当窓口に電話で( _ )。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    広告の内容に少しも疑いを持たず、その話をすっかり( _ )、詳しく調べないまま商品を注文してしまった。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    秘密にしてほしいと頼まれていたのに、友人の新しい住所を大勢の前で( _ )しまった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    入力を間違えたことを認めたくなかったのか、彼は機械のせいにして自分の失敗を( _ )とした。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    届いた請求書の会社名が1字違うことに気付き、偽物であることをすぐに( _ )。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    約束した時刻を確かめるため、スマートフォンで先月受け取ったメールをもう一度( _ )。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    登録用の番号は発行から30分で( _ )になるため、時間を過ぎたら新しい番号を取得する必要がある。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    名前を伝えるだけでは本人確認として( _ )なので、写真付きの証明書も提示してもらう。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    個人の( _ )を守るため、本人の許可なく自宅の住所や家族の写真を公開しないでください。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    不正アクセスを防ぐため、会社のシステムの( _ )を強化し、ログイン時の確認手順を増やした。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    パソコンが故障しても資料を復元できるよう、別の機器にデータの( _ )を取っておく。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    写真も仕事の資料も分類せずに保存したため、フォルダーの中が( _ )になり、必要なファイルを探しにくい。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    紙のメモをポケットに入れたまま洗濯してしまい、水を吸って( _ )になったので、文字が読めなくなった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 03 — Dòng tiền và việc mua bánTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 05 — Thiết bị và hệ thống sử dụng chung

    Bài trước

    • Bài 07Nguồn, người và đối tượng sử dụng
    • Bài 08Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối
    • Bài 01Hợp tác giữa các thành viên
    • Bài 02Tiến triển của nhóm dự án
    • Bài 03Dòng tiền và việc mua bán

    Bài sau

    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    • Bài 07Đi lại trong khu dân cư
    • Bài 08Trang phục và đồ dùng công sở
    • Bài 09Ăn uống và sinh hoạt tập thể
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©