Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 08 — Trang phục và đồ dùng công sở

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 08 — Trang phục và đồ dùng công sở

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn đúng từ chỉ chất liệu, bộ phận trang phục và sự thay đổi của đồ dùng dựa vào dấu hiệu cụ thể trong câu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 生地(きじ)/柄(がら)/無地(むじ)

Ý nghĩa / cách dùng Vải dùng để may / hoa văn trên vải / trơn, không có hoa văn.

例

同じ生地でも、柄のあるものと無地のものでは印象が変わる。

Dù cùng một loại vải, loại có hoa văn và loại trơn vẫn tạo ấn tượng khác nhau.

02

Từ cần nhớ: こすれる/色あせる(いろあせる)/ほつれる

Ý nghĩa / cách dùng Cọ xát vào nhau / phai màu / tuột, bung chỉ.

例

毎日使うかばんは、色あせる前に角がこすれて糸がほつれ始めた。

Chiếc cặp dùng hằng ngày chưa phai màu thì các góc đã bị cọ xát và bắt đầu bung chỉ.

03

Từ cần nhớ: くるむ/傷める(いためる)

Ý nghĩa / cách dùng Bọc kín bằng giấy, vải hoặc vật tương tự / làm hỏng, làm tổn hại.

例

箱の中で傷めないよう、展示用の皿を1枚ずつ布でくるんだ。

Tôi bọc từng chiếc đĩa trưng bày trong vải để tránh làm hỏng chúng khi ở trong hộp.

04

Từ cần nhớ: 繊維(せんい)/ナイロン/ウール

Ý nghĩa / cách dùng Sợi cấu tạo nên vật liệu / sợi tổng hợp nylon / len từ lông cừu.

例

ウールなどの天然繊維とナイロンでは、洗い方が異なることがある。

Cách giặt sợi tự nhiên như len lông cừu và nylon có thể khác nhau.

05

Từ cần nhớ: 細長い(ほそながい)/薄っぺら(うすっぺら)

Ý nghĩa / cách dùng Hẹp và dài / mỏng dính, thường mang sắc thái thiếu độ chắc chắn.

例

細長い箱の底が薄っぺらなので、厚い紙を敷いて補強した。

Vì đáy chiếc hộp hẹp dài quá mỏng, tôi lót giấy dày để gia cố.

06

Từ cần nhớ: さらさら/がさがさ

Ý nghĩa / cách dùng Khô thoáng, mịn, không bết dính / khô ráp khi chạm vào.

例

この布は表がさらさらしているが、裏はがさがさしている。

Mặt ngoài tấm vải này khô mịn, nhưng mặt trong lại khô ráp.

Điểm dễ nhầm: «柄» và «模様» có thể cùng chỉ hoa văn, nên không xem chúng là hai từ luôn phân biệt được trong mọi câu. Phân biệt mất màu với bung chỉ, và vật mịn khô thoáng với vật khô ráp; các từ này mô tả những đặc tính khác nhau.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    上着を作ってもらうため、仕立て屋で手触りのよい( _ )を3メートル買った。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    このネクタイは色が地味でも、花の( _ )が大きく目立つので、会議には別のものを選んだ。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    受付の服装には、線や点などの模様が一切ない( _ )のシャツが指定されている。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    社員が手描きした丸や星を組み合わせた( _ )が、会社の布袋に印刷されている。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    試着した上着は腕の部分が長く、( _ )が指先まで隠してしまうので、短く直してもらう。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    この布の糸をほぐして拡大すると、糸を構成する細い( _ )が何本も見える。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    歩くたびに上着の袖がかばんに( _ )、その部分だけ表面がすり減ってしまった。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    長く窓際に掛けていた制服が日光で( _ )、元の濃い青がすっかり薄くなった。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    縫い目の糸が端から( _ )、袖口が開いてしまったので、縫い直すことにした。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    引っ越しで運ぶ花瓶は、表面がどこも外に出ないよう、柔らかい布で( _ )箱に入れた。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    汚れを落とそうと硬いブラシで強くこすりすぎて、布を( _ )しまい、表面がぼろぼろになった。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    裁縫用のはさみが切れにくくなったので、刃を( _ )ための道具を買った。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    作業着の泥を洗い落とすと、バケツの水が( _ )、底が見えなくなった。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    資料に挟むしおりは、縦が10センチ、横が2センチの( _ )長方形をしている。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    備品として届いた板は、紙のように( _ )で、重い物を載せるとすぐ曲がった。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    このかばんには、綿や羊毛ではなく、人工的に作られた合成繊維の( _ )が使われている。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    この冬用の上着は、羊の毛を原料にした( _ )を使っているので、洗濯表示を確かめてから洗う。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    引き手を動かすと両側の歯がかみ合ったり離れたりする( _ )が、このかばんの口に付いている。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    この肌着は汗をかいても乾きが早く、滑らかで( _ )した手触りが続く。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    倉庫で紙の箱を何時間も扱った後、手が乾いて( _ )し、触るとざらついていた。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 07 — Đi lại trong khu dân cưTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 09 — Ăn uống và sinh hoạt tập thể

    Bài trước

    • Bài 03Dòng tiền và việc mua bán
    • Bài 04Dữ liệu và an toàn thông tin
    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    • Bài 07Đi lại trong khu dân cư

    Bài sau

    • Bài 09Ăn uống và sinh hoạt tập thể
    • Bài 10Thể trạng và thời gian nghỉ
    • Bài 11Thời tiết và đường đến nơi làm việc
    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng
    © 2012–2026 VNJPCLUB