Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Thời tiết và đường đến nơi làm việc

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Thời tiết và đường đến nơi làm việc

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt thời điểm trong ngày, hiện tượng thời tiết và trạng thái cơ thể; chọn đúng từ chỉ đường dốc và thiết bị dùng trong sinh hoạt.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 日陰(ひかげ)/夕焼け(ゆうやけ)/夜明け(よあけ)

Ý nghĩa / cách dùng Chỗ không có ánh nắng chiếu trực tiếp / sắc đỏ trên bầu trời lúc chiều tà / lúc trời bắt đầu sáng.

例

夜明け前に出発し、夕焼けが消える頃に家へ戻った。

Tôi xuất phát trước khi trời sáng và trở về nhà lúc sắc đỏ chiều tà sắp tan.

02

Từ cần nhớ: 夕立(ゆうだち)/吹雪(ふぶき)

Ý nghĩa / cách dùng Mưa rào bất chợt vào chiều hè / tuyết bị gió mạnh cuốn, thổi dữ dội.

例

夕立にあったので、駅の売店で雨がやむのを待った。

Vì gặp mưa rào chiều hè, tôi đã chờ mưa tạnh ở quầy bán hàng trong ga.

03

Từ cần nhớ: 上り坂(のぼりざか)/下り坂(くだりざか)

Ý nghĩa / cách dùng Đường dốc theo hướng đi lên / đường dốc theo hướng đi xuống.

例

帰りは下り坂になるので、行きほど時間がかからない。

Đường về là dốc xuống nên không mất nhiều thời gian như lúc đi.

04

Từ cần nhớ: 冷え込む(ひえこむ)/凍える(こごえる)/冷え切る(ひえきる)

Ý nghĩa / cách dùng Trời trở lạnh rõ rệt / rét cóng, cử động khó vì lạnh / lạnh thấu, mất hết hơi ấm.

例

今夜は冷え込むそうなので、帰りに着る上着を持っていく。

Nghe nói tối nay trời sẽ trở lạnh rõ rệt nên tôi mang theo áo khoác để mặc lúc về.

05

Từ cần nhớ: 澄む(すむ)/透き通る(すきとおる)/鮮やか(あざやか)

Ý nghĩa / cách dùng Trong, không vẩn đục / trong suốt, có thể nhìn xuyên qua / có màu sắc rõ và rực rỡ.

例

透き通ったガラスの花瓶に、鮮やかな色の花を飾った。

Tôi cắm những bông hoa có màu sắc rực rỡ vào chiếc bình thủy tinh trong suốt.

06

Từ cần nhớ: アンテナ/ケーブル/リモコン

Ý nghĩa / cách dùng Ăng ten thu, phát sóng / dây cáp nối thiết bị / bộ điều khiển từ xa.

例

リモコンの電池を替えてもテレビが映らず、アンテナにつながるケーブルを確認した。

Dù đã thay pin bộ điều khiển từ xa, ti vi vẫn không lên hình nên tôi đã kiểm tra dây cáp nối với ăng ten.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt trời trở lạnh với cơ thể bị rét cóng; «冷え込む» và «凍える» không thay thế nhau trong mọi câu. «澄む» và «透き通る» có thể chồng lấn khi tả nước trong; hãy xét đối tượng được miêu tả. Với từ tượng thái, «ぞくぞく» diễn tả cảm giác rùng mình, còn «どろどろ» có thể diễn tả tình trạng lấm đầy bùn.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    真夏の昼間、バスを待つ間も直射日光を避けようと、建物の( _ )に入った。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    仕事帰りの電車から見た( _ )は、日が沈む西の空を真っ赤に染めていた。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    冬の早朝、始発電車に乗ったときはまだ真っ暗だったが、( _ )とともに東の空が明るくなった。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    真夏の午後、突然激しい雨が降り出したが、30分ほどでやんだ。典型的な( _ )だった。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    山沿いの道では、雪が強風に巻き上げられる( _ )となり、車の前方がほとんど見えなかった。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    駅から丘の上の会社までは急な( _ )が続き、自転車を降りて押さなければならない。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    会社から駅へ向かう道は( _ )で、ペダルをこがなくても加速するので、ブレーキで速度を調節している。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    明日の朝は、気温が今朝より8度も下がり、この冬一番の寒さに( _ )見込みだ。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    強い北風の中でバスを待っていると、手足が( _ )ほど寒くなってきた。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    夜中まで吹き荒れていた風も、朝には( _ )、駅前の木々は全く揺れなくなった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    明日は風が強く、海が( _ )見込みなので、島へ渡る船は欠航になった。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    暖房が故障した部屋で一晩過ごしたため、体がすっかり( _ )、厚着をしてもなかなか暖まらなかった。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    雨の翌朝は空気が( _ )、いつもはかすんでいる遠くの山の輪郭まで見えた。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    バス停の屋根は、向こうの空が見えるほど( _ )素材でできている。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    雨上がり、空に7色がくっきり見える( _ )な虹が現れ、通勤客が足を止めた。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    風の強い日にテレビが映らなくなり、屋根の上で電波を受ける( _ )の向きを業者に直してもらった。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    駅の案内用モニターに映像を送る( _ )が抜けていたので、端子に差し直した。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    帰宅後、ソファーに座ったまま、手元の( _ )でエアコンの温度を上げた。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    雨でぬれた服のまま冷たい風に当たっていたら、背中が( _ )して寒気がした。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    雨でぬかるんだ近道を歩いたら、はねた泥でズボンの裾が( _ )になってしまった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 10 — Thể trạng và thời gian nghỉTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 12 — Sự kiện và giao lưu cộng đồng

    Bài trước

    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    • Bài 07Đi lại trong khu dân cư
    • Bài 08Trang phục và đồ dùng công sở
    • Bài 09Ăn uống và sinh hoạt tập thể
    • Bài 10Thể trạng và thời gian nghỉ

    Bài sau

    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng
    • Bài 14Xử lý bất đồng và biểu quyết
    • Bài 15Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân
    • Bài 16Kho hàng, vật dụng và hồ sơ
    © 2012–2026 VNJPCLUB