Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 09 — Ăn uống và sinh hoạt tập thể

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 09 — Ăn uống và sinh hoạt tập thể

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt đặc tính, thành phần, thao tác chế biến và trạng thái món ăn; chọn đúng từ trong các hoạt động ăn uống chung.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 混合(こんごう)/性質(せいしつ)/成分(せいぶん)

Ý nghĩa / cách dùng Pha trộn / tính chất của một vật / những chất cấu tạo nên một vật.

例

材料の性質を確かめてから、混合する割合を決めた。

Sau khi kiểm tra tính chất của các nguyên liệu, tôi đã quyết định tỷ lệ pha trộn.

02

Từ cần nhớ: 調味料(ちょうみりょう)/薄める(うすめる)

Ý nghĩa / cách dùng Gia vị dùng để nêm nếm / làm giảm độ đậm đặc bằng cách thêm nước hoặc chất khác.

例

調味料を入れすぎたので、水で薄めてから味を確かめた。

Vì cho quá nhiều gia vị, tôi đã pha loãng bằng nước rồi nếm lại.

03

Từ cần nhớ: 膨らませる(ふくらませる)/ふくらむ

Ý nghĩa / cách dùng Làm cho một vật phồng lên / bản thân vật phồng lên, nở ra.

例

袋を息で膨らませると、思った以上に大きくふくらんだ。

Khi tôi thổi cho chiếc túi phồng lên, nó phồng to hơn tôi nghĩ.

04

Từ cần nhớ: 持参(じさん)/合図(あいず)

Ý nghĩa / cách dùng Mang theo đến một nơi / tín hiệu để báo hoặc bắt đầu một hành động.

例

料理教室では、持参した道具を並べ、先生の合図で調理を始めた。

Ở lớp nấu ăn, chúng tôi bày những dụng cụ mang theo ra rồi bắt đầu nấu theo hiệu lệnh của giáo viên.

05

Từ cần nhớ: バイキング/フルコース/レトルト

Ý nghĩa / cách dùng Ăn tự chọn / bữa ăn đầy đủ các món được phục vụ theo thứ tự / thực phẩm tiệt trùng trong bao bì kín.

例

旅行中は、ホテルのバイキングとレストランのフルコースをそれぞれ楽しんだ。

Trong chuyến du lịch, tôi đã thưởng thức cả bữa ăn tự chọn ở khách sạn lẫn bữa ăn đủ các món theo trình tự ở nhà hàng.

06

Từ cần nhớ: ぱさぱさ/ねばねば

Ý nghĩa / cách dùng Khô bở do thiếu độ ẩm / dính nhớt, có thể kéo thành sợi.

例

この菓子は水分が少なくてぱさぱさしているので、お茶と一緒に食べた。

Vì món bánh này ít độ ẩm và khô bở nên tôi đã ăn cùng với trà.

Điểm dễ nhầm: «性質» chỉ đặc tính, còn «成分» chỉ những chất cấu tạo nên vật. Phân biệt «風船を膨らませる» có người tác động với «生地がふくらむ» chỉ sự thay đổi của vật. «バイキング» là tự lấy món, còn «フルコース» gồm các món được phục vụ theo trình tự.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    味を均一にするため、2種類の粉を決められた割合で( _ )してから、水を加える。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    この油には温度が下がると固まる( _ )があり、寒い時期には容器から出しにくくなる。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    飲み物を買うときは、容器にある( _ )表示で、糖分や脂肪がどのくらい含まれているかを確かめる。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    台所の棚には、塩や酢などの( _ )が、味付けのときに取り出しやすいように並べてある。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    全員が席に着くと、司会者がグラスを持ち上げ、それを( _ )に皆で乾杯した。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    調理室にはふきんの貸し出しがないので、参加者は自分で使う分を各自( _ )してください。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    塩辛くなりすぎた汁に水を加え、食べやすい濃さまで( _ )。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    歓迎会の飾りを作るため、空気を入れる道具を使って風船を丸く( _ )。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    流しの水を止め忘れ、いっぱいになったおけから水が( _ )、床までぬれてしまった。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    パンの生地を暖かい場所に置いておいたら、元の2倍ほどの大きさに( _ )。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    料理の失敗が続いて落ち込んでいたが、皆においしいと言ってもらい、自信を( _ )。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    白いスープの仕上げに、細かく刻んだ緑の葉を表面全体に( _ )、彩りを添えた。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    漬物にする野菜が浮いてこないよう、重しを載せて塩水の中に( _ )。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    10人分で十分なのに30人分の料理を用意するのは、明らかに( _ )で、食べ残しが増えるだけだ。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    よく冷えたお茶を頼んだのに、出されたお茶の温度は室温に近くて( _ )。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    この店の昼食は( _ )形式で、客が並んだ料理から好きなものを好きなだけ皿に取る。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    記念日の夕食には、前菜から魚料理、肉料理、デザートまでが順に出る( _ )を予約した。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    このカレーは常温で長期保存できる( _ )食品で、密封された袋ごと湯で温めれば食べられる。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    昨日のパンを袋に入れずに置いたら、水分が抜けて( _ )になり、口の中でぼろぼろ崩れた。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    納豆をよく混ぜると、糸を引くほど( _ )して、はしに絡み付いた。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 08 — Trang phục và đồ dùng công sởTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 10 — Thể trạng và thời gian nghỉ

    Bài trước

    • Bài 04Dữ liệu và an toàn thông tin
    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    • Bài 07Đi lại trong khu dân cư
    • Bài 08Trang phục và đồ dùng công sở

    Bài sau

    • Bài 10Thể trạng và thời gian nghỉ
    • Bài 11Thời tiết và đường đến nơi làm việc
    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng
    • Bài 14Xử lý bất đồng và biểu quyết
    © 2012–2026 VNJPCLUB