Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 10 — Thể trạng và thời gian nghỉ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 10 — Thể trạng và thời gian nghỉ

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Dựa vào triệu chứng, cảm giác và cách kết hợp từ để phân biệt thể trạng, môi trường nghỉ ngơi và hoạt động trong thời gian rảnh.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 負傷(ふしょう)/リハビリ

Ý nghĩa / cách dùng Bị thương / luyện tập để phục hồi chức năng cơ thể sau bệnh hoặc chấn thương.

例

負傷して休んでいた選手は、リハビリを終えて練習に戻った。

Vận động viên đã nghỉ vì chấn thương hoàn thành quá trình phục hồi chức năng rồi trở lại luyện tập.

02

Từ cần nhớ: 余暇(よか)/手元(てもと)

Ý nghĩa / cách dùng Thời gian rảnh ngoài công việc và nghĩa vụ / nơi ở ngay bên mình hoặc thuộc sự giữ gìn của mình.

例

余暇を読書に使うため、読みたい本をいつも手元に置いている。

Để dành thời gian rảnh cho việc đọc sách, tôi luôn để bên mình những cuốn muốn đọc.

03

Từ cần nhớ: 暖かみ(あたたかみ)/ぬくもり

Ý nghĩa / cách dùng Cảm giác ấm áp / hơi ấm dễ chịu; hai từ có thể chồng lấn về nghĩa.

例

日差しで暖まった床に座ると、足にぬくもりが伝わってきた。

Khi ngồi xuống sàn đã được ánh nắng làm ấm, tôi cảm nhận được hơi ấm truyền đến chân.

04

Từ cần nhớ: 凝る(こる)/ばてる/むくむ

Ý nghĩa / cách dùng Cơ bị cứng mỏi / đuối sức vì nóng hoặc vận động quá sức / bị sưng phù.

例

長い会議の後は肩が凝り、足もむくんでいた。

Sau cuộc họp dài, vai tôi bị cứng mỏi và chân cũng bị phù.

05

Từ cần nhớ: 蒸し暑い(むしあつい)/湿っぽい(しめっぽい)

Ý nghĩa / cách dùng Nóng oi bức do cả nhiệt độ và độ ẩm cao / có cảm giác ẩm, chưa khô hẳn.

例

蒸し暑い日が続き、風の通らない部屋は湿っぽく感じられた。

Những ngày oi bức kéo dài khiến căn phòng không thông gió có cảm giác ẩm thấp.

06

Từ cần nhớ: むかむか/くらくら

Ý nghĩa / cách dùng Nôn nao, buồn nôn; cũng có nghĩa bực bội / choáng váng, thấy đầu óc quay cuồng.

例

船に乗ったときは胃がむかむかしたが、頭がくらくらすることはなかった。

Lúc đi tàu thủy, tôi thấy nôn nao trong dạ dày nhưng không bị choáng váng.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt cứng mỏi cơ, đuối sức và sưng phù bằng bộ phận cùng triệu chứng được nêu. «蒸し暑い» cần cả nóng lẫn ẩm; «湿っぽい» chỉ cảm giác ẩm và còn có nghĩa buồn bã trong ngữ cảnh khác. «暖かみ» và «ぬくもり» có thể chồng lấn, còn «むかむか» ở bài này chỉ cảm giác buồn nôn.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    山道で転んで腕を( _ )したが、病院で調べてもらうと骨は折れていなかった。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    仕事が早く終わるようになり、増えた( _ )を生かして趣味の合唱を再開した。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    今は外出中で資料が( _ )にないため、正確な数字は事務所に戻ってからお伝えします。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    白い照明をオレンジ色に替えると、部屋に( _ )が生まれ、寒い夜も落ち着ける雰囲気になった。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    日なたに置いてあった毛布には、日が沈んだ後も太陽の( _ )が残っていた。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    坂道で自転車に( _ )がつき、ペダルを止めてもなかなか速度が落ちなかった。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    細かい手作業を長時間続けていたら、肩が( _ )、首を回すと重く感じた。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    真夏の炎天下を休まず歩き続けたせいで、すっかり( _ )、最後は立っているのもつらかった。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    長時間座っていたら足が( _ )、朝はゆるかった靴がきつくなった。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    信頼していた友人に努力を笑われて深く( _ )。しばらく誰とも話す気になれなかった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    発表に失敗して恥ずかしかったのか、彼は顔を上げず、( _ )まま自分の足元だけを見ていた。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    何度注意しても静かにしない隣の客を、彼は怒りを込めた鋭い目つきで( _ )。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    一人で全部終わらせようと無理を重ね、自分をこれ以上働けない状態に( _ )しまった。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    今夜は気温が高いうえに湿気も多くて( _ )、窓を開けても涼しくならない。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    雨の日が続き、押し入れの布団は水分を含んだように( _ )ので、晴れたら干すことにした。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    足の手術を受けた後、低下した歩行能力を取り戻すため、病院で( _ )を続けている。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    この店では、乾燥させたものや冷凍品を使わず、とれたばかりの( _ )な果物でジュースを作る。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    この店のカレーは1人前でもご飯が大盛りで、食べ切れないほど( _ )がある。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    バスに酔い、痛みはないのに胃が( _ )して、今にも吐きそうになった。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    急に立ち上がると、周りの景色が回るように頭が( _ )して、壁に手をついた。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 09 — Ăn uống và sinh hoạt tập thểTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 11 — Thời tiết và đường đến nơi làm việc

    Bài trước

    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    • Bài 07Đi lại trong khu dân cư
    • Bài 08Trang phục và đồ dùng công sở
    • Bài 09Ăn uống và sinh hoạt tập thể

    Bài sau

    • Bài 11Thời tiết và đường đến nơi làm việc
    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng
    • Bài 14Xử lý bất đồng và biểu quyết
    • Bài 15Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân
    © 2012–2026 VNJPCLUB