Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 14 — Xử lý bất đồng và biểu quyết

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 14 — Xử lý bất đồng và biểu quyết

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Dựa vào kết quả biểu quyết, cách ứng xử và hoàn cảnh để phân biệt việc chấp nhận, phản đối, làm tổn thương và hàn gắn quan hệ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 可決(かけつ)/否決(ひけつ)

Ý nghĩa / cách dùng Thông qua / bác bỏ một đề xuất bằng biểu quyết.

例

会費の値上げ案は否決されたが、活動時間を延ばす案は可決された。

Đề xuất tăng hội phí đã bị bác bỏ, còn đề xuất kéo dài thời gian sinh hoạt đã được thông qua.

02

Từ cần nhớ: 正当(せいとう)/不当(ふとう)/平等(びょうどう)

Ý nghĩa / cách dùng Chính đáng, có căn cứ / không chính đáng / bình đẳng, không phân biệt đối xử.

例

誰もが平等に申し込める制度なのに、正当な理由もなく断るのは不当だ。

Đây là chế độ cho phép mọi người đăng ký bình đẳng, nên việc từ chối mà không có lý do chính đáng là không hợp lý.

03

Từ cần nhớ: 言い返す(いいかえす)/傷つける(きずつける)/仲直り(なかなおり)

Ý nghĩa / cách dùng Nói trả lại để phản bác / làm tổn thương / làm hòa sau bất đồng.

例

強い言葉で言い返して相手を傷つけたが、後で謝って仲直りした。

Tôi đã dùng lời lẽ gay gắt để nói trả lại, khiến đối phương tổn thương, nhưng sau đó đã xin lỗi và làm hòa.

04

Từ cần nhớ: 申し出に応じる(おうじる)/仲間を見捨てる(みすてる)

Ý nghĩa / cách dùng Đáp ứng, nhận lời đề nghị / bỏ mặc đồng đội khi họ cần giúp đỡ.

例

困っている仲間を見捨てず、手伝ってほしいという申し出に応じた。

Tôi đã không bỏ mặc người đồng đội đang gặp khó khăn mà nhận lời đề nghị giúp đỡ.

05

Từ cần nhớ: マスコミ/メディア/ジャーナリスト

Ý nghĩa / cách dùng Giới truyền thông đại chúng / phương tiện truyền thông / nhà báo.

例

ジャーナリストとして、地域の暮らしをさまざまなメディアで紹介している。

Với tư cách nhà báo, tôi giới thiệu đời sống địa phương qua nhiều phương tiện truyền thông.

06

Từ cần nhớ: くたくた/ぐったり

Ý nghĩa / cách dùng Mệt rã rời / mệt lả, không còn sức; hai từ có thể cùng phù hợp trong một số tình huống.

例

長い坂道を歩いてくたくたになり、帰りのバスではぐったりしていた。

Đi bộ trên con dốc dài khiến tôi mệt rã rời và trên chuyến xe buýt về thì tôi mệt lả.

Điểm dễ nhầm: «可決» và «否決» phải dựa vào kết quả biểu quyết, còn «正当» và «不当» đánh giá tính hợp lý của lý do hay cách đối xử. «マスコミ» và «メディア», cũng như «くたくた» và «ぐったり», có vùng nghĩa chồng lấn nên không coi từng cặp là hai nghĩa loại trừ nhau.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    サークルの会費を上げる案は、反対が賛成を上回ったため、会員の投票で( _ )された。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    図書館の開館時間を延ばす案は、委員全員の賛成で( _ )され、来月から実施される。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    家事の分担をめぐって友人と口論になったが、互いに謝って( _ )し、また一緒に出かけるようになった。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    参加者を年齢や役職で区別せず、誰に対しても( _ )な扱いをするのが、この会の方針だ。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    説明会は20日、申込期限は10日だったが、私は二つの日付を( _ )し、20日が期限だと思っていた。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    計算は速いが文章題になると間違いが多いので、条件を読み取る力が私の( _ )だと分かった。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    少し先輩だからといって、新人の前で( _ )、何でも命令するのはよくない。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    友人は箱から紙の花が飛び出す仕掛けで私を( _ )後、誕生日のプレゼントを渡してくれた。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    同僚に自分だけの責任だと言われ、黙っていられず「君にも確認を頼んだはずだ」と( _ )。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    冗談のつもりで言った一言が友人の気持ちを( _ )しまい、後で深く反省した。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    仕事の細かいミスまで毎晩思い返してしまい、その後悔が何週間も私を( _ )いた。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    困っているときに誰にも助けてもらえず、仲間から( _ )ように感じた。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    利用者からの変更の要望に快く( _ )、予約を希望どおり翌週に変更した。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    規定に従って申請した休暇は、働く人の( _ )な権利として認められている。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    全員同じ会費を払っているのに、説明もなく一人だけ施設を使わせないのは( _ )な扱いだ。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    新しい図書館の開館式には、新聞社やテレビ局などの( _ )が取材に集まった。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    新聞やラジオ、インターネットなど、情報を伝える( _ )は多様化している。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    彼女は各地で働く人を取材し、その実情を記事にして伝える( _ )として活動している。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    朝から重い荷物を運び続け、夜には立ち上がる気力もないほど( _ )になった。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    片付けまで休みなく働いたスタッフは、疲れ切っていすにもたれ、( _ )して声を出す力もなかった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 13 — Quan sát không gian và hình dạngTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 15 — Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân

    Bài trước

    • Bài 09Ăn uống và sinh hoạt tập thể
    • Bài 10Thể trạng và thời gian nghỉ
    • Bài 11Thời tiết và đường đến nơi làm việc
    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng

    Bài sau

    • Bài 15Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân
    • Bài 16Kho hàng, vật dụng và hồ sơ
    • Bài 01Tính cách và cách quan tâm đến người khác
    • Bài 02Tiếp nhận thông tin và thái độ ứng xử
    • Bài 03Suy nghĩ và đặc điểm của con người
    © 2012–2026 VNJPCLUB