Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 16 — Kho hàng, vật dụng và hồ sơ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 16 — Kho hàng, vật dụng và hồ sơ

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt từ chỉ địa điểm, đồ vật, thao tác vận chuyển và xử lý dữ liệu; nhận ra cả nghĩa cụ thể lẫn nghĩa bóng của động từ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 見通し(みとおし)/近辺(きんぺん)/区域(くいき)

Ý nghĩa / cách dùng Triển vọng, dự kiến / vùng lân cận / khu vực được xác định ranh giới.

例

工事が終わる見通しが立つまでは、この区域に荷物を置けない。

Chừng nào chưa dự kiến được khi nào công trình hoàn tất thì chưa thể đặt hàng hóa trong khu vực này.

02

Từ cần nhớ: 編み物(あみもの)/織物(おりもの)

Ý nghĩa / cách dùng Việc đan hoặc đồ đan / vải làm bằng cách đan xen các sợi dọc và ngang.

例

手芸教室では編み物を習い、工房では織物ができるまでを見学した。

Tôi học đan ở lớp thủ công và đến xưởng xem quá trình làm ra vải dệt.

03

Từ cần nhớ: 積み込む(つみこむ)/飲み込む(のみこむ)/吸い込む(すいこむ)

Ý nghĩa / cách dùng Chất lên phương tiện / nuốt hoặc hiểu được / hút hay hít vào bên trong.

例

説明の内容を飲み込んでから、指示された順に箱を車に積み込んだ。

Sau khi hiểu nội dung giải thích, tôi chất các thùng lên xe theo thứ tự được chỉ dẫn.

04

Từ cần nhớ: 溶け込む(とけこむ)/言葉を濁す(にごす)

Ý nghĩa / cách dùng Hòa nhập vào tập thể hoặc môi trường / nói lấp lửng, tránh trả lời rõ.

例

新しい職場に溶け込めたか聞かれ、まだ自信がなくて言葉を濁した。

Khi được hỏi đã hòa nhập được với nơi làm việc mới chưa, tôi còn thiếu tự tin nên trả lời lấp lửng.

05

Từ cần nhớ: さびる/淡い(あわい)/丸っこい(まるっこい)/かさかさ

Ý nghĩa / cách dùng Bị gỉ / nhạt màu / tròn trĩnh / khô ráp hoặc có tiếng sột soạt.

例

淡い色の箱を開けると、丸っこい形の置物が入っていた。

Khi mở chiếc hộp màu nhạt, tôi thấy bên trong có một món đồ trang trí dáng tròn trĩnh.

06

Từ cần nhớ: ダウンロード/プログラム/メモリー

Ý nghĩa / cách dùng Tải dữ liệu về máy / chương trình máy tính / bộ nhớ.

例

新しいプログラムをダウンロードする前に、必要なメモリーの容量を確認した。

Trước khi tải chương trình mới về, tôi kiểm tra dung lượng bộ nhớ cần thiết.

Điểm dễ nhầm: «飲み込む» còn có nghĩa hiểu được nội dung, không chỉ nuốt thức ăn; «言葉を濁す» là né tránh nói rõ. Phân biệt tải dữ liệu về máy với tải lên mạng, và đồ đan với vải dệt theo cách tạo thành sản phẩm. «ともかく» nhấn mạnh việc cần làm trước khi bàn chuyện khác.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    必要な部品がすべて届き、ようやく今週中に棚の修理が終わる( _ )が立った。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    この駅の( _ )で、歩いて通える貸倉庫を探している。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    床の赤い線の内側は荷物を運ぶための作業( _ )なので、見学者は入らないでください。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    小さな瓶の( _ )を手首に1滴つけると、花のような香りが広がった。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    毛糸と2本の編み針をかごから出し、昨日の続きの( _ )を始めた。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    縦と横の糸を交差させて布を作る( _ )の工房で、職人の作業を見学した。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    雨にぬれた鉄の棚をそのままにしていたら、表面が赤茶色に( _ )しまった。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    配達先ごとに分けた箱をトラックに( _ )から、運転手に出発を頼んだ。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    配達員は荷物を渡すとすぐ( _ )ので、追加の質問をする間がなかった。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    説明書を2度読み直して、ようやく操作の手順を( _ )。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    スイッチを入れると、掃除機は床に落ちた小さなごみを次々と( _ )。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    異動してきた同僚も今では職場の雰囲気にすっかり( _ )、休み時間には皆と冗談を言い合っている。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    納品が遅れた理由を尋ねても、担当者は言葉を( _ )だけで、はっきり答えなかった。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    濃い色だと文字が読みにくいため、ラベルの背景には白に近い( _ )青を選んだ。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    この花瓶は細長い形ではなく、全体が球に近い( _ )形をしている。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    配布サイトにある在庫表のファイルを、自分のパソコンに( _ )してから編集した。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    在庫の数を自動で計算するため、コンピューターで動く( _ )を作成した。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    このパソコンは( _ )の容量が小さく、複数のソフトを同時に開くと動作が遅くなる。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    乾燥した倉庫で作業していたら、手の肌が潤いを失って( _ )になった。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    整理の方法は後で相談するとして、( _ )通路の箱だけは先にどけよう。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 15 — Tiến độ công việc và chăm sóc bản thânTừ vựng N2Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 01 — Tính cách và cách quan tâm đến người khác

    Bài trước

    • Bài 11Thời tiết và đường đến nơi làm việc
    • Bài 12Sự kiện và giao lưu cộng đồng
    • Bài 13Quan sát không gian và hình dạng
    • Bài 14Xử lý bất đồng và biểu quyết
    • Bài 15Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân

    Bài sau

    • Bài 01Tính cách và cách quan tâm đến người khác
    • Bài 02Tiếp nhận thông tin và thái độ ứng xử
    • Bài 03Suy nghĩ và đặc điểm của con người
    • Bài 04Hợp tác và các dịch vụ thường gặp
    • Bài 05Chi phí, hoạt động và cách giải quyết
    © 2012–2026 VNJPCLUB