Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Chọn từ phù hợp · Bài 01 — Hợp tác giữa các thành viên

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 01 — Hợp tác giữa các thành viên

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Dựa vào hoàn cảnh, thái độ và cách kết hợp từ để phân biệt tâm trạng, vị trí, phản ứng và cách giao tiếp giữa các thành viên.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 立場(たちば)/地位(ちい)

Ý nghĩa / cách dùng Vị trí hoặc hoàn cảnh để xem xét vấn đề / địa vị trong một tổ chức hay xã hội.

例

社内での地位が違っても、相手の立場を考えて話すことが必要だ。

Dù địa vị trong công ty khác nhau, vẫn cần cân nhắc hoàn cảnh của đối phương khi nói chuyện.

02

Từ cần nhớ: 休職(きゅうしょく)/欠勤(けっきん)

Ý nghĩa / cách dùng Tạm ngừng làm việc một thời gian nhưng vẫn thuộc công ty / vắng mặt vào ngày phải đi làm.

例

欠勤が続いた同僚は、治療のため3か月休職することになった。

Người đồng nghiệp đã nghỉ làm nhiều ngày liên tiếp sẽ tạm nghỉ công tác 3 tháng để điều trị.

03

Từ cần nhớ: うなずく/ささやく/怒鳴る(どなる)

Ý nghĩa / cách dùng Gật đầu để thể hiện sự đồng ý hoặc đã hiểu / nói thì thầm / quát lớn.

例

話を聞いてうなずいた後、同僚は私にささやいた。

Sau khi nghe và gật đầu, người đồng nghiệp thì thầm với tôi.

04

Từ cần nhớ: 戸惑う(とまどう)/ためらう/なじむ

Ý nghĩa / cách dùng Lúng túng vì chưa biết phải ứng xử thế nào / do dự trước khi hành động / dần quen và hòa nhập.

例

初めは周囲の話題に戸惑ったが、次第になじんで自分から話すようになった。

Ban đầu tôi lúng túng trước những chủ đề mọi người nói đến, nhưng dần hòa nhập và bắt đầu chủ động trò chuyện.

05

Từ cần nhớ: 率直(そっちょく)/遠回し(とおまわし)

Ý nghĩa / cách dùng Thẳng thắn nói điều mình nghĩ / diễn đạt gián tiếp, tránh nói thẳng.

例

遠回しな説明では伝わらなかったので、率直に希望を述べた。

Vì cách giải thích vòng vo không truyền đạt được ý, tôi đã thẳng thắn nói ra mong muốn.

06

Từ cần nhớ: おどおど/びくびく

Ý nghĩa / cách dùng Rụt rè, thiếu tự tin trong cách ứng xử / nơm nớp sợ điều không hay xảy ra; hai từ có thể chồng lấn về nghĩa.

例

初めての会議ではおどおどしていたが、準備を重ねるうちに自信がついた。

Trong cuộc họp đầu tiên tôi còn rụt rè, nhưng càng chuẩn bị nhiều lần thì càng tự tin hơn.

Điểm dễ nhầm: Phân biệt tâm trạng nhất thời với tính cách lâu dài, địa vị với hoàn cảnh của người khác. Với động từ, đọc cả nguyên nhân lẫn kết quả để nhận ra sự do dự, lúng túng hay chán ngán. «おどおど» và «びくびく» có thể cùng phù hợp trong một số tình huống, nên không coi chúng là hai nghĩa loại trừ nhau.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    朝は不満そうだった課長も、企画が認められたと聞いてからは( _ )がよく、笑顔で話している。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    自分の意見を述べるだけでなく、初めて参加する人の( _ )に立って説明を見直した。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    年齢や経験に関係なく意見を受け入れようとする部長の( _ )を、若手社員も評価している。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    課長という( _ )に就いてからも、現場の仕事を理解しようと毎朝売り場を回っている。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    病気の治療に専念するため、会社に籍を置いたまま半年間( _ )することにした。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    何の連絡もなく丸一日( _ )したので、上司から出勤できなかった理由を聞かれた。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    提案の内容を確認すると、全員が賛成の意思を示すように、何度も静かに( _ )。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    発表中の人に聞こえないよう、隣の同僚の耳元で変更点だけを( _ )。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    何度も話を遮られて腹を立てた彼は、「最後まで聞いてくれ」と大声で( _ )。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    毎回同じ理由で約束を破る彼には、注意する気もなくなるほど( _ )。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    説明会の会場が直前に変わり、新しい場所も知らされていなかったため、参加者は( _ )。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    先輩の説明に誤りを見つけ、指摘しようかどうか少し( _ )が、結局その場で伝えた。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    初めは緊張していたが、今では研究室の雰囲気にすっかり( _ )、皆との会話を楽しんでいる。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    改善点を知りたいので、遠回しな言い方は避けて、問題だと思う点を( _ )に話してください。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    直接「断る」とは言わず、「予定の調整が難しい」という( _ )な表現を使った。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    部署間の誤解を減らすには、資料を配るだけでなく、日頃から( _ )を図ることが大切だ。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    担当者が外出していることもあるので、訪問の前に電話で( _ )を取っておく必要がある。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    同姓の学生が3人いるため、サークルでは名前の代わりに、それぞれ親しみを込めた( _ )で呼び合っている。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    初めて部長に報告した新人は、自信がない様子で( _ )しており、何度も言葉に詰まっていた。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    預かった作品を壊してしまうのではないかと( _ )しながら運んだため、必要以上に時間がかかった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCấu tạo từ · Bài 08 — Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nốiTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 02 — Tiến triển của nhóm dự án

    Bài trước

    • Bài 04Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi
    • Bài 05Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm
    • Bài 06Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm
    • Bài 07Nguồn, người và đối tượng sử dụng
    • Bài 08Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối

    Bài sau

    • Bài 02Tiến triển của nhóm dự án
    • Bài 03Dòng tiền và việc mua bán
    • Bài 04Dữ liệu và an toàn thông tin
    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    • Bài 06Không gian làm việc và nghỉ ngơi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©