Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Diễn đạt tương đương · Bài 04 — Hợp tác và các dịch vụ thường gặp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Diễn đạt tương đương · Bài 04 — Hợp tác và các dịch vụ thường gặp

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútDiễn đạt tương đương

Mục tiêu bài học

Hiểu các thành ngữ về công sức, hợp tác và phản ứng, đồng thời nhận ra cách nói tương đương của từ mượn trong mua sắm và dịch vụ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 手を組む(てをくむ)/手を打つ(てをうつ)

Ý nghĩa / cách dùng Hợp tác / thực hiện biện pháp giải quyết hoặc phòng ngừa.

例

商店街の店が手を組み、客の減少に早めに手を打つことになった。

Các cửa hàng trong phố mua sắm đã quyết định hợp tác và sớm có biện pháp đối phó với việc khách giảm.

02

Từ cần nhớ: 手を抜く(てをぬく)/おろそか

Ý nghĩa / cách dùng Làm qua loa, bớt công sức cần thiết / lơ là, không chú ý đầy đủ.

例

時間がなくても手を抜かず、最後の確認をおろそかにしない。

Dù thiếu thời gian, tôi vẫn không làm qua loa và không lơ là khâu kiểm tra cuối cùng.

03

Từ cần nhớ: 手がかかる(てがかかる)/骨が折れる(ほねがおれる)

Ý nghĩa / cách dùng Tốn công chăm sóc hoặc xử lý / cần nhiều công sức, vất vả.

例

古い家は手がかかり、傷んだ場所を一つずつ直すのは骨が折れる。

Nhà cũ tốn công chăm sóc; sửa từng chỗ bị hư hỏng là việc vất vả.

04

Từ cần nhớ: 腕を磨く(うでをみがく)/地道(じみち)

Ý nghĩa / cách dùng Rèn luyện để nâng cao kỹ năng / bền bỉ, từng bước chắc chắn.

例

地道に練習を重ねて腕を磨いた結果、難しい曲も弾けるようになった。

Nhờ bền bỉ luyện tập để nâng cao kỹ năng, tôi đã chơi được cả những bản nhạc khó.

05

Từ cần nhớ: コスト/リスク/ニーズ

Ý nghĩa / cách dùng Chi phí / nguy cơ xảy ra điều bất lợi / nhu cầu, mong muốn.

例

利用者のニーズを調べてから、新サービスのコストとリスクを検討する。

Sau khi khảo sát nhu cầu của người sử dụng, chúng tôi sẽ xem xét chi phí và rủi ro của dịch vụ mới.

06

Từ cần nhớ: サンプル/メーカー/リニューアル

Ý nghĩa / cách dùng Mẫu, hàng mẫu / nhà sản xuất / đổi mới, cải tạo.

例

店のリニューアルに合わせて、メーカーから壁紙のサンプルを送ってもらった。

Nhân dịp cải tạo cửa hàng, chúng tôi đã nhờ nhà sản xuất gửi mẫu giấy dán tường.

Điểm dễ nhầm: “手を抜く” chỉ giảm công sức cần thiết, còn “手を打つ” là thực hiện biện pháp. “リスク” là khả năng xảy ra điều bất lợi, không phải tác dụng hay lợi ích; “リニューアル” trong ngữ cảnh cửa hàng có thể là cải tạo, không nhất thiết chuyển địa điểm.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Diễn đạt tương đương
    1
    仕事の仕上げで手を抜くと、後でやり直すことになる。
    Câu 02 · Diễn đạt tương đương
    2
    近所の二つの店が手を組んで、週末の買い物イベントを開いた。
    Câu 03 · Diễn đạt tương đương
    3
    受付の混雑を防ぐため、責任者は早めに手を打った。
    Câu 04 · Diễn đạt tương đương
    4
    この種類の花は水やりの調整が難しく、手がかかる。
    Câu 05 · Diễn đạt tương đương
    5
    中身の残りが見えるよう、透明なボトルを選んだ。
    Câu 06 · Diễn đạt tương đương
    6
    姉は週末の料理教室で腕を磨いている。
    Câu 07 · Diễn đạt tương đương
    7
    毎朝の地道な練習が、少しずつ演奏の上達につながっている。
    Câu 08 · Diễn đạt tương đương
    8
    忙しくても、道具の手入れをおろそかにしてはいけない。
    Câu 09 · Diễn đạt tương đương
    9
    勤務時間が不規則な職場なので、毎週同じ時刻に習い事へ通うのは難しい。
    Câu 10 · Diễn đạt tương đương
    10
    追加のオーダーがあるか、店員が各テーブルを回って確認した。
    Câu 11 · Diễn đạt tương đương
    11
    同じ品質を保ちながら、包装のコストを年間50万円から40万円に抑えたい。
    Câu 12 · Diễn đạt tương đương
    12
    新しい方法を採用する前に、そのリスクを十分に説明した。
    Câu 13 · Diễn đạt tương đương
    13
    希望していた教室が満員だと知り、弟は肩を落とした。
    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    実物を確かめるため、週末に家具の展示場へ足を運んだ。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    図書館は、来年のサービスを考えるために利用者のニーズを調べている。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    展示会で、自社商品のアピールに力を入れた。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    店内の配置を変えるなど、レストランのリニューアルを計画している。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    カーテンを注文する前に、生地のサンプルを取り寄せた。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    掃除機の部品が壊れたので、メーカーに交換方法を尋ねた。
    Câu 20 · Diễn đạt tương đương
    20
    大勢の希望を調整して旅行の日程を決めるのは、骨が折れる。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 03 — Suy nghĩ và đặc điểm của con ngườiTừ vựng N2Bài sauDiễn đạt tương đương · Bài 05 — Chi phí, hoạt động và cách giải quyết

    Bài trước

    • Bài 15Tiến độ công việc và chăm sóc bản thân
    • Bài 16Kho hàng, vật dụng và hồ sơ
    • Bài 01Tính cách và cách quan tâm đến người khác
    • Bài 02Tiếp nhận thông tin và thái độ ứng xử
    • Bài 03Suy nghĩ và đặc điểm của con người

    Bài sau

    • Bài 05Chi phí, hoạt động và cách giải quyết
    • Bài 06Thời điểm và biến động quy mô
    • Bài 07Mức độ đánh giá và thay đổi quy mô
    • Bài 08Suy đoán, âm nhạc và lý lẽ
    • Bài 09Đặc điểm, chất lượng và vật dụng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©