Vincent Sims
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Đọc Hán tự · Bài 07 — Chất lượng và cách sử dụng sản phẩm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 07 — Chất lượng và cách sử dụng sản phẩm

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc chính xác từ về sản phẩm và thao tác sử dụng, chú ý âm dài, âm bán đục và phần kana của động từ, tính từ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 加工(かこう)/工程(こうてい)/工業(こうぎょう)

Ý nghĩa / cách dùng Gia công, chế biến / công đoạn / công nghiệp

例

工場の見学では、木を加工する工程を間近で見ることができた。

Trong chuyến tham quan nhà máy, tôi đã có thể quan sát cận cảnh công đoạn gia công gỗ.

02

Từ cần nhớ: 規格(きかく)/性能(せいのう)/能率(のうりつ)

Ý nghĩa / cách dùng Quy cách / khả năng hoạt động của thiết bị / năng suất, hiệu suất công việc

例

性能のよい機械でも、使い方を知らなければ作業の能率は上がらない。

Dù máy có khả năng hoạt động tốt, năng suất công việc cũng không tăng nếu không biết cách dùng.

03

Từ cần nhớ: 精密(せいみつ)/精算(せいさん)

Ý nghĩa / cách dùng Chính xác, tinh vi / tính và thanh toán số tiền cần trả

例

精密な時計の修理代を、受け取りの際に精算した。

Tôi đã thanh toán tiền sửa chiếc đồng hồ tinh xảo khi đến nhận lại.

04

Từ cần nhớ: 回転(かいてん)/電池(でんち)/電波(でんぱ)

Ý nghĩa / cách dùng Quay, xoay / pin / sóng điện từ

例

電波で時刻を合わせる時計の電池を交換した。

Tôi đã thay pin cho chiếc đồng hồ tự chỉnh giờ bằng sóng vô tuyến.

05

Từ cần nhớ: 粘る(ねばる)/蒸れる(むれる)/刈る(かる)

Ý nghĩa / cách dùng Dẻo, dính; kiên trì / bị nóng ẩm, bí hơi / cắt cỏ, lông hoặc tóc bằng dụng cụ

例

長い草を刈るときは、靴の中が蒸れないように休憩を取っている。

Khi cắt cỏ cao, tôi nghỉ giải lao để bên trong giày không bị bí nóng và ẩm.

06

Từ cần nhớ: 荒っぽい(あらっぽい)/危なっかしい(あぶなっかしい)/乏しい(とぼしい)

Ý nghĩa / cách dùng Thô bạo, cẩu thả / chông chênh, khiến người nhìn lo lắng / thiếu, ít ỏi

例

経験が乏しいからといって、道具を荒っぽく扱ってよいわけではない。

Không phải cứ thiếu kinh nghiệm là có thể sử dụng dụng cụ một cách thô bạo.

Điểm dễ nhầm: Giữ đủ âm dài trong 「工程・工業・性能」 và phân biệt 「電池」 là 「でんち」 với 「電波」 là 「でんぱ」. 「蒸れる」 đọc 「むれる」, khác 「蒸らす」; 「荒っぽい・危なっかしい」 đều có âm ngắt 「っ」. 「乏しい」 đọc 「とぼしい」, không phải 「まずしい」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    この布には、水を通しにくくする加工が施されている。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    パンを焼くまでの工程を、写真付きで紹介している。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    この町は工業が盛んで、駅の近くにも工場が多い。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    部品の規格が違うため、この機械には取り付けられない。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    カーテンを注文する前に、布の見本で色を確かめた。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    価格だけでなく、掃除機の性能も比べて選びたい。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    道具を使う順に並べるだけで、作業の能率が上がった。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    精密な機械を運ぶときは、強い振動を避けてください。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    借りた道具を返す際に、延長料金を精算してください。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    この鍋は内部の圧力を高めて、短時間で調理できる。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    この椅子は座面が回転するので、向きを変えやすい。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    時計が止まったので、店で新しい電池に交換してもらった。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    この地下室は電波が弱く、携帯電話がつながりにくい。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    この粉は水を加えて混ぜると粘るので、少しずつ使う。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    長靴の中が蒸れるのを防ぐため、専用の中敷きを入れた。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    庭の草を刈るときに使う道具を、物置から出した。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    そんな荒っぽい扱い方では、せっかくの道具が壊れる。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    不安定な台の上で作業する姿は、見ていて危なっかしい。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    商品の説明が乏しいため、使い方がよく分からなかった。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    食材の硬さに応じて包丁を使い分けると、切りやすくなる。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 06 — Giao thông và hình dạng không gianTừ vựng N2Bài sauĐọc Hán tự · Bài 08 — Biên tập và cách truyền đạt thông tin

    Bài trước

    • Bài 02Nguồn lực và sự phát triển của tổ chức
    • Bài 03Dữ liệu và quá trình đi đến kết luận
    • Bài 04Chăm sóc sức khỏe và tâm trạng
    • Bài 05Thời tiết và biến đổi của vật liệu
    • Bài 06Giao thông và hình dạng không gian

    Bài sau

    • Bài 08Biên tập và cách truyền đạt thông tin
    • Bài 09Xã hội và cách ứng xử với người khác
    • Bài 10Kiểm tra và đánh giá kết quả
    • Bài 11Nghiên cứu và tổ chức hoạt động mới
    • Bài 12Sinh hoạt và những điều dễ nhận thấy
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©