Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 06 — Phân công trách nhiệm và quyền lợi công dân

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 06 — Phân công trách nhiệm và quyền lợi công dân

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Phân biệt bên giao việc và bên nhận việc, lợi ích chung và đặc quyền, bảo vệ và bao che, rồi dùng đúng các từ ấy theo kết hợp từ thường gặp trên báo chí và văn bản hành chính.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 業務を外部に委託(いたく)する/調査業務を受託(じゅたく)する/代理人に委任(いにん)する/財産を信託(しんたく)する

Ý nghĩa / cách dùng Giao việc cho bên ngoài / nhận làm việc được giao / ủy quyền xử lý / giao tài sản cho bên khác quản lý.

例

市が委託した清掃業務は、地元の会社が受託している。

Công việc vệ sinh mà thành phố thuê ngoài do một công ty địa phương nhận làm.

02

Từ cần nhớ: 受益(じゅえき)に応じた負担/公益(こうえき)に資する/交通費は実費(じっぴ)で支給する

Ý nghĩa / cách dùng Đóng góp tương ứng với lợi ích nhận được / có ích cho lợi ích chung / chi trả theo số tiền thực chi.

例

公益のための活動でも、参加者の交通費は実費で支払われる。

Dù là hoạt động vì lợi ích chung, chi phí đi lại của người tham gia vẫn được trả theo số tiền thực chi.

03

Từ cần nhớ: 代表者が信任(しんにん)を得る/専門家の権威(けんい)/自由主義を信奉(しんぽう)する

Ý nghĩa / cách dùng Được tín nhiệm giao trách nhiệm / uy tín được thừa nhận / tôn sùng và tin theo một học thuyết.

例

その分野の権威の意見だからといって、無条件に信奉するのは危うい。

Chỉ vì là ý kiến của người có uy tín trong lĩnh vực đó mà tin theo vô điều kiện thì thật nguy hiểm.

04

Từ cần nhớ: 権利を侵害(しんがい)する/社会から疎外(そがい)する/一部に特権(とっけん)を与える/特例(とくれい)を認める

Ý nghĩa / cách dùng Xâm phạm quyền / đẩy ra ngoài, làm mất gắn bó / đặc quyền riêng / ngoại lệ ngoài nguyên tắc chung.

例

特例を重ねれば、一部の人だけの特権のように受け取られかねない。

Nếu cứ chồng chất ngoại lệ thì dễ bị hiểu như đặc quyền chỉ dành cho một số người.

05

Từ cần nhớ: 弱い立場の人をひごする/少数派を擁護(ようご)する/部下をかばう/独断(どくだん)で決める

Ý nghĩa / cách dùng Che chở người yếu thế / bảo vệ trước sự công kích / đứng ra bênh vực / tự ý quyết định.

例

上司が独断で進めた計画を、部下たちは表立って批判できずにいた。

Các nhân viên không dám công khai phê phán kế hoạch mà cấp trên tự ý tiến hành.

Điểm dễ nhầm: 「委託」 là bên giao việc, 「受託」 là bên nhận việc; 「委任」 nhấn mạnh trao thẩm quyền, không dùng cho nhờ việc vặt. 「ひご」 và 「擁護」 là che chở, bảo vệ, còn bao che lỗi là 「隠す・もみ消す」. 「疎外」 (gạt ra ngoài) khác với 「阻害」 (cản trở sự phát triển); 「特権」 là quyền riêng của một nhóm, quyền chung của mọi người là 「権利」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    受益
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    受託
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    委託
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    委任
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    信任
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    権威
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    信託
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    分配
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    信奉
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    自給
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    公益
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    実費
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    特権
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    侵害
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    疎外
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    ひご
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    擁護
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    かばう
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    独断
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    特例

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 05 — Lập luận và kiểm chứng trong nghiên cứuTừ vựng N1Bài sauCách dùng từ · Bài 07 — Biên tập, xuất bản và tính toàn vẹn bản thảo

    Bài trước

    • Bài 01Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định
    • Bài 02Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ
    • Bài 03Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp
    • Bài 04Quyền hạn và thủ tục trong đời sống công
    • Bài 05Lập luận và kiểm chứng trong nghiên cứu

    Bài sau

    • Bài 07Biên tập, xuất bản và tính toàn vẹn bản thảo
    • Bài 08Ngôn ngữ phê bình nghệ thuật và di sản
    • Bài 09Kiểm soát hệ thống và độ tin cậy kỹ thuật
    • Bài 10Biến đổi địa phương và nền đất
    • Bài 11Khám, điều trị và đánh giá chăm sóc sức khỏe
    © 2012–2026 VNJPCLUB