Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 03 — Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 03 — Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Dùng đúng các từ về sinh kế, lỗ lãi, tích lũy, vốn và tái cơ cấu doanh nghiệp theo kết hợp từ, và phân biệt chúng với từ gần âm, gần nghĩa.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 執筆で生計(せいけい)を立てる/採算(さいさん)が取れる/資源の浪費(ろうひ)

Ý nghĩa / cách dùng Kiếm sống bằng một nghề / có lãi so với chi phí / tiêu phí vô ích.

例

客が少ない路線は採算が合わず、廃止の検討が始まった。

Những tuyến ít khách không có lãi nên việc xem xét bãi bỏ đã bắt đầu.

02

Từ cần nhớ: 蓄財(ちくざい)に励む/経験を蓄積(ちくせき)する/食料を備蓄(びちく)する/積立(つみたて)を続ける

Ý nghĩa / cách dùng Tích cóp của cải / tích lũy dần / dự trữ phòng khi thiếu / góp dần từng kỳ.

例

町内会では、毎月の会費の一部を修繕のための積立に回している。

Hội khu phố trích một phần hội phí hằng tháng để góp dần vào quỹ sửa chữa.

03

Từ cần nhớ: 資本を投下(とうか)する/投機(とうき)的な売買/資金の流動性(りゅうどうせい)

Ý nghĩa / cách dùng Bỏ vốn vào / mua bán mang tính đầu cơ / tính dễ chuyển thành tiền mặt.

例

投機的な資金の流入が、原料価格の乱高下を招いている。

Dòng tiền đầu cơ đổ vào đang khiến giá nguyên liệu lên xuống thất thường.

04

Từ cần nhớ: 含み益(ふくみえき)/含み損(ふくみぞん)/欠損(けっそん)を補てん(ほてん)する/信用を毀損(きそん)する

Ý nghĩa / cách dùng Lãi chưa hiện thực hóa / lỗ chưa hiện thực hóa / bù phần lỗ, phần thiếu / làm tổn hại uy tín.

例

売却で得た利益を、前年度の欠損の補てんに充てた。

Công ty đã dùng khoản lợi nhuận thu được từ việc bán tài sản để bù vào phần lỗ của năm tài chính trước.

05

Từ cần nhớ: 利益を還元(かんげん)する/資産を保全(ほぜん)する/産業の担い手(にないて)/企業を買収(ばいしゅう)する/二社が合併(がっぺい)する

Ý nghĩa / cách dùng Trả thành quả về cho nguồn đóng góp / giữ gìn nguyên giá trị / người gánh vác / mua lại doanh nghiệp / sáp nhập thành một.

例

合併後も、新会社は地元の雇用を守り、利益を地域に還元すると約束した。

Sau khi sáp nhập, công ty mới vẫn cam kết giữ việc làm cho người địa phương và đem lợi nhuận trả lại cho khu vực.

Điểm dễ nhầm: 「蓄積・備蓄・蓄財」 đều có chữ 「蓄」: 「蓄積」 là tích lũy dần (kiến thức, kinh nghiệm), 「備蓄」 là dự trữ phòng khi thiếu, 「蓄財」 là tích cóp của cải. 「含み益・含み損」 chỉ lãi lỗ khi còn nắm giữ tài sản, đã bán rồi thì là lãi lỗ thực tế. 「合併」 là hai tổ chức thành một, còn hợp tác mà vẫn độc lập là 「提携」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    生計
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    採算
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    浪費
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    蓄財
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    蓄積
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    備蓄
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    投機
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    投下
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    毀損
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    流動性
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    含み益
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    含み損
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    欠損
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    補てん
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    積立
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    還元
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    保全
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    担い手
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    買収
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    合併

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 02 — Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổTừ vựng N1Bài sauCách dùng từ · Bài 04 — Quyền hạn và thủ tục trong đời sống công

    Bài trước

    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    • Bài 14Khái niệm trừu tượng trong bài bình luận
    • Bài 15Sắc thái văn học và cách đánh giá tinh vi
    • Bài 01Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định
    • Bài 02Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ

    Bài sau

    • Bài 04Quyền hạn và thủ tục trong đời sống công
    • Bài 05Lập luận và kiểm chứng trong nghiên cứu
    • Bài 06Phân công trách nhiệm và quyền lợi công dân
    • Bài 07Biên tập, xuất bản và tính toàn vẹn bản thảo
    • Bài 08Ngôn ngữ phê bình nghệ thuật và di sản
    © 2012–2026 VNJPCLUB