Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 02 — Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 02 — Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Dùng đúng các danh từ Hán về nhân sự (bổ nhiệm, rời chức, kiêm nhiệm, điều chuyển, đãi ngộ) theo đối tượng và kết hợp từ, và phân biệt chúng với từ gần âm, gần nghĩa.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 若手を登用(とうよう)する/専門家を招へい(しょうへい)する/委員の人選(じんせん)

Ý nghĩa / cách dùng Đề bạt người có năng lực vào vị trí quan trọng / mời trang trọng người có uy tín về làm việc / chọn người cho một vai trò.

例

外部から招へいした専門家を含め、審査委員の人選を急いでいる。

Chúng tôi đang gấp rút chọn người cho hội đồng thẩm định, kể cả chuyên gia mời từ bên ngoài về.

02

Từ cần nhớ: 会長を退任(たいにん)する/責任を取って辞任(じにん)する/学長が留任(りゅうにん)する

Ý nghĩa / cách dùng Rời chức khi hết nhiệm kỳ / tự xin thôi chức / tiếp tục giữ chức.

例

社長は任期満了で退任したが、副社長は新体制でも留任した。

Giám đốc rời chức khi hết nhiệm kỳ, còn phó giám đốc vẫn tiếp tục giữ chức trong bộ máy mới.

03

Từ cần nhớ: 二つの部署を兼務(けんむ)する/専任(せんにん)の担当者/専属(せんぞく)の通訳

Ý nghĩa / cách dùng Kiêm nhiệm cùng lúc / người chuyên trách một việc / thuộc riêng về một tổ chức.

例

これまでは総務課長が窓口を兼務していたが、今年から専任の職員を置いた。

Trước đây trưởng phòng hành chính kiêm luôn việc tiếp nhận, nhưng từ năm nay đã bố trí nhân viên chuyên trách.

04

Từ cần nhớ: 関連会社に出向(しゅっこう)する/閑職に左遷(させん)される/係長に降格(こうかく)される/部に昇格(しょうかく)する

Ý nghĩa / cách dùng Được cử sang làm ở đơn vị khác / bị đẩy đi nơi kém hơn / bị hạ cấp bậc / được nâng cấp bậc, vị thế.

例

出向先での実績が認められ、彼の担当していた課は部に昇格した。

Thành tích ở nơi được cử sang làm được ghi nhận, phòng do anh ấy phụ trách đã được nâng lên thành ban.

05

Từ cần nhớ: 社員の処遇(しょぐう)/療養後に復職(ふくしょく)する/新体制の陣容(じんよう)/労使(ろうし)交渉

Ý nghĩa / cách dùng Cách đãi ngộ một người / trở lại công việc cũ / đội hình nhân sự / người lao động và giới chủ.

例

労使の話し合いでは、復職した社員の処遇も議題に上った。

Trong cuộc thương lượng giữa người lao động và giới chủ, việc đãi ngộ nhân viên đã trở lại làm việc cũng được đưa vào chương trình nghị sự.

Điểm dễ nhầm: 「退任」 là rời chức (thường khi hết nhiệm kỳ), 「辞任」 là tự xin thôi chức, còn 「辞退」 là từ chối điều được mời hay trao. 「専任」 nói về nhiệm vụ chuyên trách, 「専属」 nói về việc thuộc riêng một tổ chức; đừng nhầm với 「選任・専門・専用」. 「左遷」 luôn hàm ý bị đẩy xuống, chuyển công tác bình thường là 「転勤・異動」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    登用
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    登板
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    処遇
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    更生
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    復職
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    退任
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    辞任
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    留任
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    兼務
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    専任
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    専属
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    出向
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    左遷
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    降格
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    昇格
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    招へい
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    自発
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    労使
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    人選
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    陣容

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 01 — Điều hành dự án và căn cứ ra quyết địnhTừ vựng N1Bài sauCách dùng từ · Bài 03 — Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp

    Bài trước

    • Bài 12Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn
    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    • Bài 14Khái niệm trừu tượng trong bài bình luận
    • Bài 15Sắc thái văn học và cách đánh giá tinh vi
    • Bài 01Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định

    Bài sau

    • Bài 03Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp
    • Bài 04Quyền hạn và thủ tục trong đời sống công
    • Bài 05Lập luận và kiểm chứng trong nghiên cứu
    • Bài 06Phân công trách nhiệm và quyền lợi công dân
    • Bài 07Biên tập, xuất bản và tính toàn vẹn bản thảo
    © 2012–2026 VNJPCLUB