Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 01 — Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 01 — Điều hành dự án và căn cứ ra quyết định

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Dùng đúng các danh từ Hán về điều hành dự án theo kết hợp từ (đối tượng, trợ từ đi kèm) và phân biệt chúng với những từ gần âm, gần nghĩa.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 対策を立案(りつあん)する/方針を策定(さくてい)する/文書を起案(きあん)する

Ý nghĩa / cách dùng Lập phương án / xây dựng và quyết định chính sách / soạn thảo văn bản chính thức.

例

現場の声をもとに対策を立案し、会社としての基本方針を策定した。

Dựa trên ý kiến từ hiện trường, chúng tôi lập phương án đối phó rồi xây dựng chính sách cơ bản của công ty.

02

Từ cần nhớ: 調査に着手(ちゃくしゅ)する/一部で試行(しこう)する/制度を運用(うんよう)する/進捗(しんちょく)を確認する

Ý nghĩa / cách dùng Bắt tay vào / thử áp dụng / vận dụng vào thực tế / kiểm tra tiến độ.

例

新システムは一部の店舗で試行したうえで、本格的な運用に移る予定だ。

Hệ thống mới sẽ được thử nghiệm ở một số cửa hàng rồi mới chuyển sang vận hành chính thức.

03

Từ cần nhớ: 資金を調達(ちょうたつ)する/学費を工面(くめん)する/時間を捻出(ねんしゅつ)する/経費に充当(じゅうとう)する

Ý nghĩa / cách dùng Huy động / xoay xở trong khó khăn / chắt chiu ra / dành cho mục đích.

例

自分で工面した資金に加え、経費を削って捻出した額を広告費に充当した。

Ngoài số vốn tự xoay xở được, chúng tôi còn dành khoản tiền chắt chiu nhờ cắt giảm chi phí cho tiền quảng cáo.

04

Từ cần nhớ: 製品を納入(のうにゅう)する/会費を徴収(ちょうしゅう)する/組織を統合(とうごう)する

Ý nghĩa / cách dùng Giao hàng theo hợp đồng / thu khoản phải nộp / hợp nhất thành một.

例

会費の徴収と備品の納入の記録を、一つのシステムに統合した。

Chúng tôi đã hợp nhất hồ sơ thu hội phí và hồ sơ giao nhận vật tư vào một hệ thống.

05

Từ cần nhớ: 研修の一環(いっかん)/問題の一端(いったん)/遅延の一因(いちいん)

Ý nghĩa / cách dùng Một khâu trong tổng thể / một phần cho thấy cái chung / một trong các nguyên nhân.

例

改善計画の一環として行った調査で、遅延の一因が見えてきた。

Qua cuộc khảo sát tiến hành như một khâu của kế hoạch cải tiến, một nguyên nhân gây chậm trễ đã lộ ra.

06

Từ cần nhớ: 要因(よういん)/根幹(こんかん)/基調(きちょう)

Ý nghĩa / cách dùng Yếu tố dẫn tới kết quả / phần cốt lõi / sắc thái chủ đạo.

例

対話を基調とする運営こそが、組織の根幹である信頼を育てた要因だ。

Chính cách điều hành lấy đối thoại làm chủ đạo là yếu tố đã nuôi dưỡng niềm tin, phần cốt lõi của tổ chức.

Điểm dễ nhầm: 「一環・一端・一因」 cùng chữ 「一」 nhưng nghĩa khác hẳn; cẩn thận với từ đồng âm 「一貫」「いったん」「一員」. 「工面」 và 「捻出」 hàm ý xoay xở từ nguồn hạn hẹp, còn 「調達」 trung tính. 「試行」 là thử, khác 「施行」 (luật bắt đầu có hiệu lực).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    進捗
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    着手
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    立案
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    策定
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    要因
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    充当
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    起案
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    運用
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    試行
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    納入
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    調達
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    工面
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    捻出
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    統合
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    徴収
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    一環
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    一端
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    一因
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    根幹
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    基調

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcDiễn đạt tương đương · Bài 15 — Sắc thái văn học và cách đánh giá tinh viTừ vựng N1Bài sauCách dùng từ · Bài 02 — Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ

    Bài trước

    • Bài 11Thành ngữ về quan hệ và thương lượng
    • Bài 12Thành ngữ diễn tả đánh giá và giới hạn
    • Bài 13Biến chuyển xã hội qua cách nói hình tượng
    • Bài 14Khái niệm trừu tượng trong bài bình luận
    • Bài 15Sắc thái văn học và cách đánh giá tinh vi

    Bài sau

    • Bài 02Nhân sự và bộ máy trong giai đoạn cải tổ
    • Bài 03Dòng tiền và sức khỏe của doanh nghiệp
    • Bài 04Quyền hạn và thủ tục trong đời sống công
    • Bài 05Lập luận và kiểm chứng trong nghiên cứu
    • Bài 06Phân công trách nhiệm và quyền lợi công dân
    © 2012–2026 VNJPCLUB