George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 13 — Xung đột, ảnh hưởng và thay đổi tổ chức

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 13 — Xung đột, ảnh hưởng và thay đổi tổ chức

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Phân biệt các danh từ Hán về nhìn lại quá khứ, quyền lực, dẫn dắt, loại trừ và hòa nhập theo kết hợp từ, tránh nhầm với các từ đồng âm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 懐古(かいこ)/回顧(かいこ)/追憶(ついおく)/生涯(しょうがい)

Ý nghĩa / cách dùng Hoài niệm thời xưa / nhìn lại việc đã qua / hồi tưởng / cả cuộc đời.

例

晩年の画家は、自らの生涯を回顧する文章を残している。

Lúc cuối đời, người họa sĩ đã để lại những trang viết nhìn lại cả cuộc đời mình.

02

Từ cần nhớ: 実権(じっけん)を握る/改革を主導(しゅどう)する/成長をけん引する/一行を先導(せんどう)する

Ý nghĩa / cách dùng Nắm thực quyền / dẫn dắt cải cách / kéo tăng trưởng đi lên / đi trước dẫn đường.

例

改革を主導したのは、実権を持たない若手の課長だった。

Người dẫn dắt cuộc cải cách lại là một trưởng nhóm trẻ không hề nắm thực quyền.

03

Từ cần nhớ: 現場を視察(しさつ)する/要望(ようぼう)を受ける/胸の内を吐露(とろ)する/士気を鼓舞(こぶ)する

Ý nghĩa / cách dùng Thị sát hiện trường / tiếp nhận nguyện vọng / thổ lộ nỗi lòng / cổ vũ tinh thần.

例

現場を視察した社長は、社員の要望に耳を傾け、士気を鼓舞した。

Sau khi thị sát hiện trường, giám đốc đã lắng nghe nguyện vọng của nhân viên và cổ vũ tinh thần của họ.

04

Từ cần nhớ: 反旗(はんき)を翻す/市場を席巻(せっけん)する/不正を一掃(いっそう)する/差別を根絶(こんぜつ)する/改革を推進(すいしん)する

Ý nghĩa / cách dùng Giương cờ chống đối / càn quét thị trường / quét sạch gian lận / xóa bỏ tận gốc / thúc đẩy.

例

新社長は不正の一掃を掲げ、改革を強力に推進した。

Giám đốc mới nêu cao mục tiêu quét sạch gian lận và mạnh mẽ thúc đẩy cải cách.

05

Từ cần nhớ: 異論を排斥(はいせき)する/排他(はいた)的な組織/社会的包摂(ほうせつ)

Ý nghĩa / cách dùng Bài xích ý kiến khác / tổ chức khép kín, loại trừ người ngoài / sự hòa nhập xã hội.

例

排他的な組織は異質な人を排斥しがちだが、包摂を進める組織は変化に強い。

Tổ chức khép kín thường bài xích người khác biệt, còn tổ chức thúc đẩy hòa nhập thì vững vàng trước thay đổi.

Điểm dễ nhầm: Nhiều từ trong bài có từ đồng âm: 懐古・回顧・解雇(かいこ), 先導・扇動(せんどう), 主導・手動(しゅどう), 席巻・石けん(せっけん), 一掃・一層(いっそう). 「反旗」 hầu như chỉ dùng trong 「反旗を翻す」. 「一掃」「根絶」 là xóa sạch hoàn toàn, không dùng khi chỉ giảm bớt một phần.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    懐古
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    回顧
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    生涯
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    追憶
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    視察
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    吐露
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    実権
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    要望
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    鼓舞
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    推進
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    反旗
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    先導
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    主導
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    けん引
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    席巻
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    一掃
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    根絶
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    排斥
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    排他
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    包摂

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 12 — Lương tâm, động cơ và trách nhiệm cá nhânTừ vựng N1Bài sauCách dùng từ · Bài 14 — Ứng phó với tình huống khó và quan hệ công việc

    Bài trước

    • Bài 08Ngôn ngữ phê bình nghệ thuật và di sản
    • Bài 09Kiểm soát hệ thống và độ tin cậy kỹ thuật
    • Bài 10Biến đổi địa phương và nền đất
    • Bài 11Khám, điều trị và đánh giá chăm sóc sức khỏe
    • Bài 12Lương tâm, động cơ và trách nhiệm cá nhân

    Bài sau

    • Bài 14Ứng phó với tình huống khó và quan hệ công việc
    © 2012–2026 VNJPCLUB