Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Cách dùng từ · Bài 14 — Ứng phó với tình huống khó và quan hệ công việc

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cách dùng từ · Bài 14 — Ứng phó với tình huống khó và quan hệ công việc

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCách dùng từ

Mục tiêu bài học

Dùng đúng các danh từ chỉ khó khăn theo mức độ, và các động từ ghép 取り〜/差し〜/持て〜/引き〜 theo nghĩa và kết hợp từ cố định.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 曲折(きょくせつ)を経る/窮地(きゅうち)に立たされる/苦難(くなん)を乗り越える/苦渋(くじゅう)の決断

Ý nghĩa / cách dùng Trải qua trắc trở / lâm vào thế bí / vượt qua gian nan / quyết định đau lòng.

例

窮地に陥った劇団は、苦渋の決断で公演の数を半分に減らした。

Đoàn kịch rơi vào thế bí đã phải đưa ra quyết định đau lòng là giảm một nửa số buổi diễn.

02

Từ cần nhớ: 行事を取り仕切(しき)る/業界を取り巻(ま)く状況/借金を取り立(た)てる/取り急(いそ)ぎご連絡まで/取り付(つ)く島もない

Ý nghĩa / cách dùng Đứng ra điều hành / tình hình bao quanh / đòi nợ / trước mắt xin báo / không có cách nào tiếp cận.

例

取り急ぎ、式典を取り仕切る担当者をお知らせします。

Trước mắt, tôi xin thông báo người phụ trách điều hành buổi lễ.

03

Từ cần nhớ: 仕事に差し障(さわ)る/発言を差し控(ひか)える/口を差し挟(はさ)む/期限が差し迫(せま)る

Ý nghĩa / cách dùng Ảnh hưởng xấu tới công việc / kiềm chế không phát biểu / chen lời / thời hạn cận kề.

例

期限が差し迫っているが、確認が済むまで公表は差し控えたい。

Thời hạn đã cận kề nhưng tôi muốn tạm chưa công bố cho đến khi kiểm tra xong.

04

Từ cần nhớ: 暇を持て余(あま)す/客を持て成(な)す/生活に困窮(こんきゅう)する

Ý nghĩa / cách dùng Rảnh rỗi không biết làm gì / tiếp đãi khách / lâm vào cảnh túng quẫn.

例

休日を持て余していた彼は、近所の人を手料理で持て成すようになった。

Anh ấy, người từng không biết làm gì với ngày nghỉ, nay đã bắt đầu đãi hàng xóm bằng những món tự nấu.

05

Từ cần nhớ: 引き合(あ)いがある/割に引き合わない/意気地(いくじ)がない/葛藤(かっとう)する

Ý nghĩa / cách dùng Có khách hỏi mua / không bõ công / nhút nhát, thiếu khí phách / giằng xé trong lòng.

例

海外から引き合いはあるが、この条件では引き合わないと社長は判断した。

Có khách nước ngoài hỏi mua, nhưng giám đốc nhận định với điều kiện này thì không có lãi.

Điểm dễ nhầm: 「取り付く」 (bám vào, tiếp cận; 「取り付く島もない」) khác 「取り付ける」 (lắp đặt, giành được lời hứa). 「持て余す」 là không biết xử lý vì quá nhiều, còn 「持て成す」 là chủ nhà tiếp đãi khách. 「引き合い」 là khách hỏi mua chứ chưa phải hợp đồng; 「引き合わない」 là không bõ công, không có lãi.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cách dùng từ
    1
    曲折
    Câu 02 · Cách dùng từ
    2
    窮地
    Câu 03 · Cách dùng từ
    3
    取り仕切る
    Câu 04 · Cách dùng từ
    4
    取り巻く
    Câu 05 · Cách dùng từ
    5
    取り立てる
    Câu 06 · Cách dùng từ
    6
    苦渋
    Câu 07 · Cách dùng từ
    7
    取り付く
    Câu 08 · Cách dùng từ
    8
    葛藤
    Câu 09 · Cách dùng từ
    9
    取り急ぐ
    Câu 10 · Cách dùng từ
    10
    困窮
    Câu 11 · Cách dùng từ
    11
    持て余す
    Câu 12 · Cách dùng từ
    12
    持て成す
    Câu 13 · Cách dùng từ
    13
    差し障る
    Câu 14 · Cách dùng từ
    14
    差し控える
    Câu 15 · Cách dùng từ
    15
    差し挟む
    Câu 16 · Cách dùng từ
    16
    差し迫る
    Câu 17 · Cách dùng từ
    17
    苦難
    Câu 18 · Cách dùng từ
    18
    意気地
    Câu 19 · Cách dùng từ
    19
    引き合い
    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    引き合う

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCách dùng từ · Bài 13 — Xung đột, ảnh hưởng và thay đổi tổ chứcTừ vựng N1Bài sauBộ tổng hợp 01

    Bài trước

    • Bài 09Kiểm soát hệ thống và độ tin cậy kỹ thuật
    • Bài 10Biến đổi địa phương và nền đất
    • Bài 11Khám, điều trị và đánh giá chăm sóc sức khỏe
    • Bài 12Lương tâm, động cơ và trách nhiệm cá nhân
    • Bài 13Xung đột, ảnh hưởng và thay đổi tổ chức

    Bài sau

    • Bộ tổng hợp 01
    • Bộ tổng hợp 02
    • Bộ tổng hợp 03
    • Bộ tổng hợp 04
    • Bộ tổng hợp 05
    © 2012–2026 VNJPCLUB