Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cấu tạo từ · Bài 05 — Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cấu tạo từ · Bài 05 — Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCấu tạo từ

Mục tiêu bài học

Chọn hậu tố phù hợp để nói về chế độ sử dụng, giới nghề nghiệp, quan niệm và trạng thái đi kèm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 会員制(かいいんせい)/予約制(よやくせい)

Ý nghĩa / cách dùng Chế độ dành cho hội viên / chế độ đặt trước.

例

この会員制の教室では、個人レッスンだけ予約制になっている。

Tại lớp học dành cho hội viên này, chỉ các buổi học riêng áp dụng chế độ đặt trước.

02

Từ cần nhớ: 経済界(けいざいかい)/芸能界(げいのうかい)/価値観(かちかん)/人生観(じんせいかん)

Ý nghĩa / cách dùng Giới kinh tế / giới nghệ sĩ / quan niệm về giá trị / quan niệm về cuộc đời.

例

芸能界で働く友人と話すうちに、自分とは価値観が違うと気づいた。

Trong lúc trò chuyện với người bạn làm trong giới nghệ sĩ, tôi nhận ra quan niệm về giá trị của bạn ấy khác mình.

03

Từ cần nhớ: 招待状(しょうたいじょう)/表彰状(ひょうしょうじょう)

Ý nghĩa / cách dùng Thư mời / bằng khen; giấy tờ mang nội dung tương ứng.

例

表彰状を受け取る式への招待状が、先週届いた。

Tuần trước, thư mời dự lễ nhận bằng khen đã được gửi đến.

04

Từ cần nhớ: 川沿い(かわぞい)/線路沿い(せんろぞい)/夜明け(よあけ)/梅雨明け(つゆあけ)

Ý nghĩa / cách dùng Dọc bờ sông / dọc đường ray / bình minh / thời điểm hết mùa mưa.

例

夜明けに川沿いを歩くと、散歩中の人と何度かすれ違った。

Khi đi dọc bờ sông lúc bình minh, tôi đã vài lần đi ngang qua những người đang đi dạo.

05

Từ cần nhớ: 扱いづらい(あつかいづらい)/読みづらい(よみづらい)/病気がち(びょうきがち)

Ý nghĩa / cách dùng Khó thao tác / khó đọc / hay đau ốm.

例

読みづらい資料は、文字を大きくしてから配布する。

Với tài liệu khó đọc, chúng tôi sẽ tăng cỡ chữ rồi mới phát.

06

Từ cần nhớ: 使用済み(しようずみ)/支払い済み(しはらいずみ)/条件付き(じょうけんつき)/家具付き(かぐつき)

Ý nghĩa / cách dùng Đã qua sử dụng / đã thanh toán / có điều kiện kèm theo / có sẵn nội thất.

例

家具付きの部屋を予約し、家賃も支払い済みなので、あとは引っ越すだけだ。

Tôi đã đặt phòng có sẵn nội thất và thanh toán tiền thuê nên giờ chỉ còn chuyển đến.

Điểm dễ nhầm: 「沿い」 chỉ vị trí dọc theo, còn 「明け」 chỉ lúc một khoảng thời gian kết thúc. 「づらい」 đi sau dạng bỏ 「ます」 của động từ; 「がち」 chỉ khuynh hướng thường xảy ra, 「済み」 là đã xong và 「付き」 là có kèm theo.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cấu tạo từ
    1
    この読書室は会員( _ )で、利用するには登録して会員証を受け取る必要がある。
    Câu 02 · Cấu tạo từ
    2
    この相談室は予約( _ )で、利用日時を事前に申し込む必要がある。
    Câu 03 · Cấu tạo từ
    3
    地域の雇用について考える会に、企業の経営者など経済( _ )の代表が出席した。
    Câu 04 · Cấu tạo từ
    4
    歌手になる夢を持つ友人は、芸能( _ )に入ることを目指して毎日歌の練習をしている。
    Câu 05 · Cấu tạo từ
    5
    お金と自由な時間のどちらを大切にするかは、人によって価値( _ )が違う。
    Câu 06 · Cấu tạo từ
    6
    長い旅を通じて人生( _ )が変わり、どんな生き方をしたいか考え直すようになった。
    Câu 07 · Cấu tạo từ
    7
    新しい店のお披露目に来てもらおうと、開店日時を記した招待( _ )を知人に送った。
    Câu 08 · Cấu tạo từ
    8
    長年の清掃活動が認められ、感謝の言葉を記した表彰( _ )を受け取った。
    Câu 09 · Cấu tạo từ
    9
    水の流れを横に見ながら、川( _ )の遊歩道を下流に向かって歩いた。
    Câu 10 · Cấu tạo từ
    10
    線路( _ )の道を駅の方へ歩いていると、すぐ横を列車が通り過ぎた。
    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    山頂で夜( _ )を迎え、空が次第に明るくなる様子を眺めた。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    長く続いた雨の季節が終わり、梅雨( _ )を知らせるニュースが流れた。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    この道具は重くて片手では扱い( _ )ので、もっと軽い物に替えた。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    案内の文字が小さくて読み( _ )という意見が多く、文字を大きく印刷し直した。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    子どものころは病気( _ )で、熱を出して学校を休むことがよくあった。
    Câu 16 · Cấu tạo từ
    16
    最近は出張が多く留守( _ )なので、荷物は駅の受取所に届けてもらっている。
    Câu 17 · Cấu tạo từ
    17
    使用( _ )のタオルは、洗う前の物と分かるよう、こちらのかごに入れてください。
    Câu 18 · Cấu tạo từ
    18
    参加費は昨日カードで払って支払い( _ )なので、当日もう一度払う必要はない。
    Câu 19 · Cấu tạo từ
    19
    利用後に必ず掃除をするという条件( _ )で、集会室を無料で借りられることになった。
    Câu 20 · Cấu tạo từ
    20
    借りた部屋は家具( _ )で、ベッドや机を自分で買いそろえる必要がなかった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCấu tạo từ · Bài 04 — Tính chất, tỷ lệ và các khoản chiTừ vựng N2Bài sauCấu tạo từ · Bài 06 — Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm

    Bài trước

    • Bài 12Hàng hóa, thực phẩm và cách chế biến
    • Bài 01Phủ định, lặp lại và vai trò phụ
    • Bài 02Phạm vi, mức độ và vị trí ưu tiên
    • Bài 03Thời điểm, trạng thái và vai trò chính
    • Bài 04Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi

    Bài sau

    • Bài 06Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm
    • Bài 07Nguồn, người và đối tượng sử dụng
    • Bài 08Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối
    • Bài 01Hợp tác giữa các thành viên
    • Bài 02Tiến triển của nhóm dự án
    © 2012–2026 VNJPCLUB