Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cấu tạo từ · Bài 04 — Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cấu tạo từ · Bài 04 — Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCấu tạo từ

Mục tiêu bài học

Nhận biết cách ghép từ chỉ cảm giác, tính chất, sự thay đổi, tỷ lệ và khoản tiền trong đời sống.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 本社(ほんしゃ)/本校(ほんこう)

Ý nghĩa / cách dùng Trụ sở chính / trường chính hoặc cách trường tự xưng.

例

本校の卒業生が、勤務先の本社で開かれた説明会に招いてくれた。

Một cựu học sinh của trường chúng tôi đã mời chúng tôi đến buổi giới thiệu tổ chức tại trụ sở chính của nơi người ấy làm việc.

02

Từ cần nhớ: 安心感(あんしんかん)/責任感(せきにんかん)/安全性(あんぜんせい)

Ý nghĩa / cách dùng Cảm giác yên tâm / ý thức trách nhiệm / mức độ an toàn.

例

道具の安全性を確かめてくれる責任感の強い係員がいて、安心感がある。

Có nhân viên giàu tinh thần trách nhiệm kiểm tra độ an toàn của dụng cụ nên mọi người cảm thấy yên tâm.

03

Từ cần nhớ: 機械化(きかいか)/高齢化(こうれいか)/具体的(ぐたいてき)

Ý nghĩa / cách dùng Cơ giới hóa / già hóa dân số / cụ thể.

例

作業の機械化を進めるため、まず具体的な計画を立てた。

Để đẩy mạnh cơ giới hóa công việc, trước hết chúng tôi đã lập một kế hoạch cụ thể.

04

Từ cần nhớ: 普及率(ふきゅうりつ)/失業率(しつぎょうりつ)

Ý nghĩa / cách dùng Tỷ lệ phổ biến / tỷ lệ thất nghiệp; mức tính theo phần trăm.

例

地域による普及率の違いを、百分率を使ったグラフにまとめた。

Chúng tôi đã tổng hợp sự khác biệt về tỷ lệ phổ biến giữa các vùng thành biểu đồ dùng số phần trăm.

05

Từ cần nhớ: 維持費(いじひ)/手数料(てすうりょう)/入場料(にゅうじょうりょう)

Ý nghĩa / cách dùng Chi phí duy trì / phí xử lý dịch vụ / phí vào cửa.

例

入場料をネットで払う場合、別に手数料がかかるか確認した。

Tôi đã kiểm tra xem khi trả phí vào cửa qua mạng có phải trả thêm phí dịch vụ hay không.

06

Từ cần nhớ: 電気代(でんきだい)/修理代(しゅうりだい)/手間賃(てまちん)/船賃(ふなちん)

Ý nghĩa / cách dùng Tiền điện / tiền sửa chữa / tiền công / tiền đi tàu thủy.

例

兄に棚を作ってもらい、材料の代金とは別に手間賃を払った。

Tôi nhờ anh trai làm kệ và đã trả tiền công riêng, ngoài tiền nguyên liệu.

Điểm dễ nhầm: 「感」 diễn tả cảm giác hoặc ý thức, 「性」 chỉ tính chất và khả năng, 「化」 chỉ sự chuyển đổi. 「率」 là tỷ lệ, khác với số lượng và số tiền. Các hậu tố chỉ tiền có phạm vi chồng lấn nên cần nhớ cách ghép thông dụng của từng từ.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cấu tạo từ
    1
    全国の支店をまとめる( _ )社は大阪にあり、経営方針もそこで決めている。
    Câu 02 · Cấu tạo từ
    2
    島の分校には体育館がないため、運動会は分校ではなく( _ )校で行う。
    Câu 03 · Cấu tạo từ
    3
    困ったときにすぐ相談できる人が近くにいると、大きな安心( _ )を得られる。
    Câu 04 · Cấu tạo từ
    4
    任された仕事を最後までやり遂げようとする責任( _ )の強さが、彼の長所だ。
    Câu 05 · Cấu tạo từ
    5
    電車が遅れる可能( _ )もあるので、集合時刻より30分早く着く予定で出発した。
    Câu 06 · Cấu tạo từ
    6
    新しい遊具は、販売前に厳しい試験を行い、安全( _ )を確認している。
    Câu 07 · Cấu tạo từ
    7
    これまで手で行っていた箱詰め作業の機械( _ )を進め、作業時間を短くした。
    Câu 08 · Cấu tạo từ
    8
    この町では住民に占める高齢者の割合が年々増え、高齢( _ )が進んでいる。
    Câu 09 · Cấu tạo từ
    9
    「早めに」だけでは分からないので、何日の何時までか具体( _ )な日時を教えてほしい。
    Câu 10 · Cấu tạo từ
    10
    この説明は単なる思い込みではなく、実験で確かめられた科学( _ )な根拠に基づいている。
    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    家庭でのこの機器の普及( _ )を調べたところ、80パーセントだった。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    雇用についての報告書によると、この地域の昨年の失業( _ )は3パーセントだった。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    家計簿では、友人との食事やお祝いの贈り物に使ったお金を交際( _ )として記録している。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    車は購入時の代金だけでなく、点検や駐車場などの維持( _ )も考えて選ぶ必要がある。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    この窓口で切符の払い戻しを受ける場合、手続きの手数( _ )として220円かかる。
    Câu 16 · Cấu tạo từ
    16
    この庭園に入るには、入口の券売機で入場( _ )500円を払って券を買う。
    Câu 17 · Cấu tạo từ
    17
    冷房を長時間使ったため、今月は電力会社に払う電気( _ )が先月より高くなった。
    Câu 18 · Cấu tạo từ
    18
    壊れた時計を直してもらう前に、店で修理( _ )がいくらかかるか聞いた。
    Câu 19 · Cấu tạo từ
    19
    材料は自分で用意し、縫ってくれた人には作業のお礼として手間( _ )を支払った。
    Câu 20 · Cấu tạo từ
    20
    島までの船( _ )は片道800円なので、往復分として1,600円を用意した。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCấu tạo từ · Bài 03 — Thời điểm, trạng thái và vai trò chínhTừ vựng N2Bài sauCấu tạo từ · Bài 05 — Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm

    Bài trước

    • Bài 11Hợp tác, công bằng và đời sống xã hội
    • Bài 12Hàng hóa, thực phẩm và cách chế biến
    • Bài 01Phủ định, lặp lại và vai trò phụ
    • Bài 02Phạm vi, mức độ và vị trí ưu tiên
    • Bài 03Thời điểm, trạng thái và vai trò chính

    Bài sau

    • Bài 05Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm
    • Bài 06Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm
    • Bài 07Nguồn, người và đối tượng sử dụng
    • Bài 08Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối
    • Bài 01Hợp tác giữa các thành viên
    © 2012–2026 VNJPCLUB