Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Cấu tạo từ · Bài 08 — Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Cấu tạo từ · Bài 08 — Khuynh hướng, mức độ và hành động tiếp nối

Luyện từ vựng JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 16 phútCấu tạo từ

Mục tiêu bài học

Phân biệt hậu tố chỉ tính cách, trạng thái nhẹ, sự phù hợp và việc đang làm dở; nhận biết các thành tố tạo từ ghép thông dụng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 忘れっぽい(わすれっぽい)/怒りっぽい(おこりっぽい)

Ý nghĩa / cách dùng Hay quên / dễ nổi giận; chỉ khuynh hướng dễ thực hiện một hành động.

例

昔は怒りっぽかった兄も、今では落ち着いて人の話を聞くようになった。

Anh trai tôi trước kia dễ nổi giận, nhưng giờ đã biết bình tĩnh lắng nghe người khác.

02

Từ cần nhớ: 疲れ気味(つかれぎみ)/風邪気味(かぜぎみ)

Ý nghĩa / cách dùng Hơi mệt / hơi bị cảm; chỉ dấu hiệu hoặc mức độ nhẹ của một trạng thái.

例

旅行から帰ったばかりで疲れ気味だが、荷物だけは片付けておこう。

Tôi vừa đi du lịch về nên hơi mệt, nhưng ít nhất cũng sẽ cất dọn hành lý.

03

Từ cần nhớ: 子供向き(こどもむき)/初心者向き(しょしんしゃむき)

Ý nghĩa / cách dùng Phù hợp với trẻ em / phù hợp với người mới bắt đầu.

例

急な坂がなく距離も短いので、このコースは初心者向きだ。

Vì không có dốc đứng và quãng đường cũng ngắn nên tuyến này phù hợp với người mới bắt đầu.

04

Từ cần nhớ: 働きぶり(はたらきぶり)/仕事ぶり(しごとぶり)

Ý nghĩa / cách dùng Cách thể hiện trong công việc / cách làm việc; diễn tả dáng vẻ hoặc cách thực hiện hành động.

例

先輩の仕事ぶりを見て、道具の準備も大切な仕事の一つだと気づいた。

Quan sát cách làm việc của người đi trước, tôi nhận ra rằng chuẩn bị dụng cụ cũng là một phần công việc quan trọng.

05

Từ cần nhớ: 読みかけ(よみかけ)/書きかけ(かきかけ)

Ý nghĩa / cách dùng Đang đọc dở / đang viết dở; đã bắt đầu nhưng chưa hoàn thành.

例

書きかけの記事を保存してから、資料を探しに図書館へ出かけた。

Sau khi lưu bài viết còn dang dở, tôi đến thư viện tìm tài liệu.

06

Từ cần nhớ: 乗り継ぎ(のりつぎ)/引き継ぎ(ひきつぎ)/積み重ね(つみかさね)

Ý nghĩa / cách dùng Chuyển tiếp phương tiện / bàn giao công việc / tích lũy qua từng lần; thành tố sau xác định cách tiếp nối hành động.

例

担当者が替わっても困らないよう、引き継ぎの記録を残している。

Chúng tôi lưu lại nội dung bàn giao để tránh gặp khó khăn ngay cả khi thay người phụ trách.

Điểm dễ nhầm: 「っぽい」 chỉ khuynh hướng, còn 「気味」 chỉ trạng thái hơi có dấu hiệu; không thay cho nhau tùy ý. 「かけ」 là đang làm dở, khác 「済み」 là đã xong. Với từ ghép, kiểm tra cả từ hoàn chỉnh: 「乗り継ぎ」 là chuyển tiếp phương tiện, còn 「引き継ぎ」 là bàn giao công việc.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Cấu tạo từ
    1
    最近は約束を何度も忘れてしまうほど忘れ( _ )ので、予定を必ず手帳に書いている。
    Câu 02 · Cấu tạo từ
    2
    兄は少し待たされただけでも腹を立てるほど怒り( _ )が、注意されると反省する。
    Câu 03 · Cấu tạo từ
    3
    ここ数日は残業が続き、少し疲れ( _ )なので、今日は早めに休もうと思う。
    Câu 04 · Cấu tạo từ
    4
    熱はないが、朝からせきが出て風邪( _ )なので、今夜の集まりは欠席することにした。
    Câu 05 · Cấu tạo từ
    5
    この図鑑は難しい言葉が少なく、絵も大きいので、小さな子供( _ )だ。
    Câu 06 · Cấu tạo từ
    6
    操作が単純で説明も分かりやすいので、このカメラは初心者( _ )だ。
    Câu 07 · Cấu tạo từ
    7
    注文を間違えず手早く料理を運ぶ新人の働き( _ )を見て、店長は安心した。
    Câu 08 · Cấu tạo từ
    8
    先輩の丁寧な仕事( _ )を見習い、私も客への説明を急がずに行うようになった。
    Câu 09 · Cấu tạo từ
    9
    まだ半分しか読んでいない小説が、読み( _ )のまま机に置いてある。
    Câu 10 · Cấu tạo từ
    10
    急に出かけることになり、書き( _ )の手紙は帰宅後に完成させることにした。
    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    急に暑くなったので、週末に衣( _ )をして、冬物をしまい夏物を出した。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    部屋の模様( _ )をして、机を窓際に動かし、カーテンも明るい色に変えた。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    直通便がないため、途中の空港で別の便への乗り( _ )に2時間かかった。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    異動前に、後任の人に作業の手順を説明し、業務の引き( _ )を済ませた。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    先輩のノートには、授業中に気づいたことについて、細かい書き( _ )がある。
    Câu 16 · Cấu tạo từ
    16
    新商品の良さを知ってもらうため、担当者が店を回って売り( _ )を行っている。
    Câu 17 · Cấu tạo từ
    17
    受付から名前の呼び( _ )があるまで、この待合室でお待ちください。
    Câu 18 · Cấu tạo từ
    18
    この図書館では、本だけでなく映画のDVDの貸し( _ )も行っている。
    Câu 19 · Cấu tạo từ
    19
    短時間でも毎日の練習の積み( _ )が、半年後の上達につながった。
    Câu 20 · Cấu tạo từ
    20
    薄い服を何枚も同時に着る( _ )着なら、暑くなったときに1枚ずつ脱いで調節できる。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcCấu tạo từ · Bài 07 — Nguồn, người và đối tượng sử dụngTừ vựng N2Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 01 — Hợp tác giữa các thành viên

    Bài trước

    • Bài 03Thời điểm, trạng thái và vai trò chính
    • Bài 04Tính chất, tỷ lệ và các khoản chi
    • Bài 05Chế độ phục vụ và điều kiện đi kèm
    • Bài 06Xu hướng tiêu dùng và kiểu sản phẩm
    • Bài 07Nguồn, người và đối tượng sử dụng

    Bài sau

    • Bài 01Hợp tác giữa các thành viên
    • Bài 02Tiến triển của nhóm dự án
    • Bài 03Dòng tiền và việc mua bán
    • Bài 04Dữ liệu và an toàn thông tin
    • Bài 05Thiết bị và hệ thống sử dụng chung
    © 2012–2026 VNJPCLUB