Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 02 — Năng lực và uy tín trong tập thể

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 02 — Năng lực và uy tín trong tập thể

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt các danh từ chỉ tố chất, năng lực, uy tín của con người và không khí chung của xã hội; chọn từ dựa vào kết hợp cố định như 「手腕を振るう」「人望が厚い」「威信が失墜する」「世情に疎い」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 世情(せじょう)/世相(せそう)/風潮(ふうちょう)/風土(ふうど)

Ý nghĩa / cách dùng Tình hình xã hội và lòng người / diện mạo xã hội của một thời kỳ / khuynh hướng đang lan trong xã hội / đặc trưng tự nhiên, văn hóa của một nơi.

例

海外勤務が長かった彼は日本の世情に疎いが、この土地の風土にはすぐになじんだ。

Anh ấy làm việc ở nước ngoài lâu năm nên không nắm tình hình xã hội Nhật Bản, nhưng lại nhanh chóng quen với khí hậu và nếp sống của vùng đất này.

02

Từ cần nhớ: 気質(きしつ)/気性(きしょう)/性分(しょうぶん)

Ý nghĩa / cách dùng Khí chất bẩm sinh / tính khí (気性が激しい・荒い) / bản tính khó đổi, thường nói về chính mình (〜な性分だ).

例

父は気性が荒いが、困っている人を放っておけない性分でもある。

Bố tôi tính khí nóng nảy, nhưng cũng là người có bản tính không thể bỏ mặc người đang gặp khó khăn.

03

Từ cần nhớ: 素養(そよう)/資質(ししつ)/適性(てきせい)

Ý nghĩa / cách dùng Vốn hiểu biết có được nhờ học tập / tố chất bẩm sinh / mức độ phù hợp với một công việc.

例

語学の素養があっても、通訳としての資質や適性があるかどうかはまた別の問題だ。

Có vốn ngoại ngữ, nhưng có tố chất và có hợp với nghề phiên dịch hay không lại là chuyện khác.

04

Từ cần nhớ: 手腕(しゅわん)/力量(りきりょう)/才覚(さいかく)/器量(きりょう)

Ý nghĩa / cách dùng Tài điều hành (手腕を振るう) / năng lực thực hiện (力量が問われる) / óc xoay xở (才覚を働かせる) / tầm vóc, độ lượng của con người (器量が大きい).

例

新店長の力量が問われる中、彼は持ち前の才覚で売り上げを伸ばしてみせた。

Trong lúc năng lực của cửa hàng trưởng mới đang bị thử thách, anh ấy đã tăng được doanh thu nhờ óc xoay xở vốn có.

05

Từ cần nhớ: 見識(けんしき)/人望(じんぼう)/威信(いしん)/品位(ひんい)

Ý nghĩa / cách dùng Tầm hiểu biết và óc phán đoán / sự tín nhiệm của mọi người dành cho một cá nhân / uy thế của tổ chức hay chức vị / phẩm cách.

例

高い見識と厚い人望を兼ね備えた新会長が、協会の威信を取り戻した。

Vị tân chủ tịch hội đủ tầm hiểu biết sâu rộng và sự tín nhiệm của mọi người đã lấy lại uy tín cho hiệp hội.

06

Từ cần nhớ: 節度(せつど)/胆力(たんりょく)

Ý nghĩa / cách dùng Chừng mực cần giữ (節度を守る) / sự gan dạ, vững vàng trước áp lực.

例

節度を守りつつも、言うべきことははっきり言う胆力が求められる。

Người ta cần sự gan dạ dám nói rõ điều cần nói, đồng thời vẫn giữ chừng mực.

Điểm dễ nhầm: 「気性」 đi với 「激しい・荒い」, 「性分」 dùng như 「〜な性分だ」 để nói thói quen tính cách, còn 「気質」 là khí chất bẩm sinh. 「素養」 tích lũy nhờ học tập, 「資質」 là bẩm sinh. 「人望」 dùng cho cá nhân (人望が厚い), còn 「威信」 dùng cho tổ chức, chức vị (威信が失墜する).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    研究ひと筋で( _ )に疎い教授は、物価が上がっていることにさえ気づいていなかった。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    流行語や売れた商品を年ごとにたどると、その時々の( _ )が浮かび上がってくる。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    手間のかかることを無駄だと切り捨てる( _ )が社会に広がる中、職人の技をどう残すかが問われている。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    不正を見て見ぬふりをする組織の( _ )を改めない限り、同じ問題は何度でも繰り返される。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    乳児にも、刺激に敏感か鈍感かといった、生まれつきの( _ )の違いが見られる。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    彼女は( _ )が激しく、納得できないことがあれば、相手が上司でも臆せず食ってかかる。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    細かいところまで自分で確かめないと気が済まない( _ )なので、どうしても仕事に時間がかかってしまう。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    幼いころから書道を習っていたので、文字の美しさを味わうだけの( _ )は身についている。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    音楽家として天性の( _ )に恵まれながら、彼はあえて家業を継ぐ道を選んだ。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    部下の小さな失敗をいちいち責めたりしない、( _ )の大きな人物だった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    宴会で羽目を外すのはかまわないが、翌日の仕事に響かない程度の( _ )は守ってほしい。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    パイロットを目指す人は、厳しい身体検査に加えて、( _ )検査にも合格しなければならない。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    根拠の不確かな数字を公の場で平然と引用するとは、彼の( _ )を疑わざるを得ない。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    データの改ざんが明るみに出て、創業100年を誇る老舗メーカーの( _ )は失墜した。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    面倒見がよく誰に対しても公平な彼女は、部内で厚い( _ )を集めている。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    新社長は就任早々、長年手つかずだった組織改革に( _ )を振るった。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    自分の( _ )を超えた仕事を安請け合いすると、かえって周りに迷惑をかけることになる。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    予算が足りない中、彼女は( _ )を働かせて、地元企業から機材を無償で借りる手はずを整えた。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    大勢の記者に詰め寄られても少しも動じない( _ )は、長年の現場経験で培われたものだ。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    いくら視聴率が取れるとしても、番組の( _ )を損なうような演出は避けるべきだ。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 01 — Xã hội biến chuyển và ý định phía sauTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 03 — Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc

    Bài trước

    • Bài 12Ngoại giao và trật tự quốc tế
    • Bài 13Đạo đức và đánh giá con người
    • Bài 14Đọc động từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 15Từ ghép bản địa và âm biến đổi
    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau

    Bài sau

    • Bài 03Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc
    • Bài 04Cống hiến và phối hợp chuyên môn
    • Bài 05Xoay xở và phản ứng trước áp lực
    • Bài 06Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử
    • Bài 07Đánh giá sắc thái trong ứng xử
    © 2012–2026 VNJPCLUB