Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Đọc Hán tự · Bài 14 — Đọc động từ trong lập luận trang trọng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 14 — Đọc động từ trong lập luận trang trọng

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc đúng các động từ âm Nhật trong văn viết trang trọng và lập luận; nhớ đủ số âm, phân biệt những động từ có hình chữ hoặc âm gần nhau.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 顧みる(かえりみる)/鑑みる(かんがみる)

Ý nghĩa / cách dùng Ngoảnh lại, quan tâm đến / xét đến, căn cứ vào.

例

過去の失敗を顧みつつ、現状に鑑みて計画を見直した。

Vừa nhìn lại những thất bại trước đây, chúng tôi vừa xét đến tình hình hiện tại để điều chỉnh kế hoạch.

02

Từ cần nhớ: 賜る(たまわる)/承る(うけたまわる)

Ý nghĩa / cách dùng Kính nhận (ân huệ, sự chỉ dạy từ người trên) / kính nhận, tiếp nhận (yêu cầu, lời nói).

例

ご注文は電話でも承っております。今後ともご愛顧を賜りますよう、お願い申し上げます。

Chúng tôi cũng nhận đặt hàng qua điện thoại. Kính mong quý khách tiếp tục ủng hộ trong thời gian tới.

03

Từ cần nhớ: 阻む(はばむ)/拒む(こばむ)

Ý nghĩa / cách dùng Cản trở / khước từ; hai động từ chỉ khác âm đầu.

例

彼は取材を拒み続けたが、その沈黙が問題の解決を阻んだとも言える。

Anh ta liên tục từ chối phỏng vấn, và có thể nói chính sự im lặng ấy đã cản trở việc giải quyết vấn đề.

04

Từ cần nhớ: 侮る(あなどる)/蔑む(さげすむ)/嘲る(あざける)

Ý nghĩa / cách dùng Coi thường / khinh miệt / chế giễu.

例

相手を侮ったり嘲ったりする人は、いずれ自分も蔑まれることになる。

Người coi thường hay chế giễu người khác thì rồi cũng sẽ bị khinh miệt.

05

Từ cần nhớ: 営む(いとなむ)/培う(つちかう)/貫く(つらぬく)

Ý nghĩa / cách dùng Kinh doanh, duy trì / vun đắp / giữ vững đến cùng.

例

家業を営みながら培った経験が、信念を貫く支えになった。

Kinh nghiệm vun đắp được trong lúc điều hành công việc của gia đình đã trở thành chỗ dựa để tôi giữ vững niềm tin.

06

Từ cần nhớ: 促す(うながす)/諭す(さとす)/戒める(いましめる)

Ý nghĩa / cách dùng Thúc giục / khuyên nhủ / răn.

例

先生は厳しく戒めるのではなく、穏やかに諭して生徒の反省を促した。

Thầy giáo không răn đe nghiêm khắc mà nhẹ nhàng khuyên nhủ, thúc đẩy học sinh tự kiểm điểm.

Điểm dễ nhầm: 「阻む(はばむ)」 và 「拒む(こばむ)」 chỉ khác âm đầu; 「顧みる」 và 「鑑みる」 đều kết thúc bằng 「みる」. 「携える(たずさえる)」 khác 「携わる(たずさわる)」 ở okurigana, 「賜る(たまわる)」 ngắn hơn 「承る(うけたまわる)」; 「脅かす」 với nghĩa «đe dọa sự tồn tại» đọc 「おびやかす」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    市は、空き家の所有者に適切な管理を促す通知を送った。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    その発見は、これまでの学説を根底から覆すものだった。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    家庭を顧みる余裕もないほど、仕事に追われる日々だった。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    これまでの経緯に鑑みると、早急な結論は避けるべきだ。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    慢心を戒めるため、監督は勝った日こそ厳しい反省会を開く。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    祖父母は山あいの村で小さな旅館を営むかたわら、畑も耕している。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    両社は手を携えることで、海外市場での競争力を高めようとしている。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    ご来場の皆様から貴重なご意見を賜る機会となれば幸いです。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    お客様からのご相談を承る窓口を、各店舗に設けております。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    周囲に反対されても、彼女は自分の信念を貫く道を選んだ。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    地方での勤務経験を通じて、課題を見抜く力を培うことができた。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    行き過ぎた値下げは、ブランドの価値を損なうおそれがある。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    複雑な手続きが、中小企業の新規参入を阻む要因になっている。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    外来種の急増が、在来の生き物の生存を脅かす事態となっている。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    相手が新人だからといって侮ると、思わぬ失敗を招く。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    肩書きで人を判断し、弱い立場の人を蔑む態度は改めるべきだ。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    他人の失敗を嘲るような書き込みが、ネット上で後を絶たない。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    焦る後輩を諭すように、先輩は自分の失敗談を語った。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    住民の多くは、説明が不十分だとして移転を拒む姿勢を見せている。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    冗談を交えて話すことで、会場の張り詰めた空気を和らげることができた。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 13 — Đạo đức và đánh giá con ngườiTừ vựng N1Bài sauĐọc Hán tự · Bài 15 — Từ ghép bản địa và âm biến đổi

    Bài trước

    • Bài 09Truyền thông và hoạt động xuất bản
    • Bài 10Nghệ thuật và phê bình văn chương
    • Bài 11Lịch sử và thiết chế truyền thống
    • Bài 12Ngoại giao và trật tự quốc tế
    • Bài 13Đạo đức và đánh giá con người

    Bài sau

    • Bài 15Từ ghép bản địa và âm biến đổi
    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau
    • Bài 02Năng lực và uy tín trong tập thể
    • Bài 03Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc
    • Bài 04Cống hiến và phối hợp chuyên môn
    © 2012–2026 VNJPCLUB