Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Đọc Hán tự · Bài 12 — Ngoại giao và trật tự quốc tế

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 12 — Ngoại giao và trật tự quốc tế

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc đúng các từ Hán về ngoại giao, đàm phán và quan hệ quốc tế thường gặp trên báo; phân biệt âm đục, âm ngắt, trường âm và những chữ Hán trông giống nhau.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 締結(ていけつ)/批准(ひじゅん)/妥結(だけつ)

Ý nghĩa / cách dùng Ký kết / phê chuẩn / đạt thỏa thuận sau đàm phán.

例

交渉が妥結すれば、協定を締結し、各国の議会が批准する手順になる。

Nếu đàm phán đạt thỏa thuận, quy trình tiếp theo là ký kết hiệp định rồi quốc hội các nước phê chuẩn.

02

Từ cần nhớ: 仲介(ちゅうかい)/干渉(かんしょう)/懐柔(かいじゅう)

Ý nghĩa / cách dùng Làm trung gian / can thiệp / vỗ về để lôi kéo.

例

第三者が仲介する場合も、当事者の判断に干渉しすぎてはならない。

Ngay cả khi bên thứ ba làm trung gian, cũng không được can thiệp quá sâu vào quyết định của các bên liên quan.

03

Từ cần nhớ: 軟化(なんか)/強行(きょうこう)/迎合(げいごう)

Ý nghĩa / cách dùng Mềm mỏng hơn / cố tiến hành bất chấp phản đối / chiều theo để được lòng.

例

反対の声が強まると、会社は計画を強行せず、態度を軟化させた。

Khi tiếng nói phản đối mạnh lên, công ty đã không cố tiến hành kế hoạch mà dịu thái độ lại.

04

Từ cần nhớ: 紛争(ふんそう)/抗争(こうそう)/制裁(せいさい)/威嚇(いかく)

Ý nghĩa / cách dùng Tranh chấp / đấu đá đối kháng / trừng phạt / đe dọa.

例

威嚇や制裁だけに頼っていては、紛争の根本的な解決にはつながらない。

Nếu chỉ dựa vào đe dọa và trừng phạt thì sẽ không dẫn tới việc giải quyết tranh chấp tận gốc.

05

Từ cần nhớ: 主権(しゅけん)/領有(りょうゆう)/帰属(きぞく)/覇権(はけん)

Ý nghĩa / cách dùng Chủ quyền / sở hữu lãnh thổ / thuộc về / quyền bá chủ.

例

その地域の帰属については、各国の主権を尊重した話し合いが続いている。

Về việc khu vực đó thuộc về đâu, các cuộc thảo luận tôn trọng chủ quyền của từng nước vẫn đang tiếp diễn.

06

Từ cần nhớ: 駐留(ちゅうりゅう)/撤退(てったい)

Ý nghĩa / cách dùng Đồn trú / rút đi.

例

任務を終えた部隊は、5年に及ぶ駐留に区切りをつけて撤退した。

Hoàn thành nhiệm vụ, lực lượng ấy đã khép lại 5 năm đồn trú và rút đi.

Điểm dễ nhầm: 「准」 trong 「批准」 đọc 「じゅん」, dễ nhầm với chữ giống hình 「推(すい)」; 「柔」 trong 「懐柔」 đọc 「じゅう」, không phải 「にゅう」 như trong 「柔和」. 「撤退」 có âm ngắt 「てっ」, còn 「締結」, 「迎合」 phải giữ trường âm; đừng nhầm 「主権」 với 「主観(しゅかん)」, 「抗争」 với 「構造(こうぞう)」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    条約は両国の議会で批准され、来月発効することになった。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    両国は2年に及ぶ交渉を経て、新たな貿易協定を締結した。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    相手国が態度を軟化させたことで、交渉再開の見通しが立った。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    漁業権をめぐる二国間の協議は、3年越しで妥結した。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    世論に迎合するばかりでは、長期的な外交戦略は描けない。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    治安の悪化を理由に、多くの外国企業が現地から撤退した。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    停戦合意を受けて、国際的な平和維持部隊が国境付近に駐留している。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    少数派の意見を抑圧する社会に、自由な議論は育たない。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    強い言葉で威嚇するだけでは、相手国を動かすことはできない。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    反対派を懐柔しようと、政府は補助金の増額を持ち出した。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    住民の反対を押し切って、市は工事を強行した。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    合意を破った国に対し、国際社会は経済制裁を科した。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    第三国の仲介によって、両国の首脳会談が実現した。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    国境をめぐる紛争は、国際機関の調停で解決に向かった。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    会社の経営権をめぐる一族の抗争は、10年近くに及んだ。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    他国の内政に干渉しないことは、外交の基本原則の一つだ。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    共同で開発した技術の権利の帰属は、契約で明確にしておくべきだ。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    17世紀にこの島を領有していた国は、交易の拠点として港を整えた。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    国家の主権を尊重しつつ、国際協力の枠組みを築く必要がある。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    新興企業が台頭し、業界の覇権争いは激しさを増している。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 11 — Lịch sử và thiết chế truyền thốngTừ vựng N1Bài sauĐọc Hán tự · Bài 13 — Đạo đức và đánh giá con người

    Bài trước

    • Bài 07Môi trường và nguồn năng lượng
    • Bài 08Công nghệ và đo lường
    • Bài 09Truyền thông và hoạt động xuất bản
    • Bài 10Nghệ thuật và phê bình văn chương
    • Bài 11Lịch sử và thiết chế truyền thống

    Bài sau

    • Bài 13Đạo đức và đánh giá con người
    • Bài 14Đọc động từ trong lập luận trang trọng
    • Bài 15Từ ghép bản địa và âm biến đổi
    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau
    • Bài 02Năng lực và uy tín trong tập thể
    © 2012–2026 VNJPCLUB