Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Đọc Hán tự · Bài 15 — Từ ghép bản địa và âm biến đổi

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đọc Hán tự · Bài 15 — Từ ghép bản địa và âm biến đổi

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc đúng các từ thuần Nhật và từ có cách đọc đặc biệt trong văn viết và đời sống; chú ý âm Nhật của 「面」, hiện tượng biến âm khi ghép từ và các từ đọc theo cả cụm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 面持ち(おももち)/面影(おもかげ)

Ý nghĩa / cách dùng Vẻ mặt / hình bóng, dấu vết còn lưu lại; 「面」 đọc 「おも」.

例

娘の真剣な面持ちに、若いころの妻の面影が重なった。

Vẻ mặt nghiêm túc của con gái gợi lại hình bóng của vợ tôi thời trẻ.

02

Từ cần nhớ: 趣(おもむき)/風情(ふぜい)/趣意(しゅい)

Ý nghĩa / cách dùng Phong vị / vẻ đẹp gợi cảm xúc / mục đích chính.

例

雨にぬれた庭にも、晴れた日とは違う趣と風情がある。

Khu vườn ướt mưa cũng có phong vị và nét đẹp khác hẳn những ngày nắng.

03

Từ cần nhớ: 玄人(くろうと)/猛者(もさ)/固唾(かたず)

Ý nghĩa / cách dùng Người chuyên nghiệp / tay lão luyện / nước bọt (trong 「固唾をのむ」); đều đọc theo cả cụm.

例

玄人も舌を巻く猛者たちの対局を、ファンは固唾をのんで見つめた。

Người hâm mộ nín thở dõi theo ván cờ của những kỳ thủ lão luyện khiến cả dân chuyên nghiệp cũng phải thán phục.

04

Từ cần nhớ: 手際(てぎわ)/手応え(てごたえ)/根強い(ねづよい)/足並み(あしなみ)

Ý nghĩa / cách dùng Sự khéo léo / cảm giác có kết quả / ăn sâu, bền bỉ / sự đồng bộ; ba từ đầu có biến âm khi ghép.

例

手際よく準備を進めた結果、チームの足並みもそろい、確かな手応えを得た。

Nhờ tiến hành chuẩn bị một cách khéo léo, cả nhóm cũng đồng bộ được nhịp bước và đã cảm nhận được kết quả rõ rệt.

05

Từ cần nhớ: 尊い(とうとい)/麗しい(うるわしい)/甚だしい(はなはだしい)/憤る(いきどおる)

Ý nghĩa / cách dùng Cao quý / đẹp đẽ / quá mức / phẫn uất.

例

尊い文化財を粗末に扱う甚だしい怠慢に、地元の人々は憤った。

Người dân địa phương phẫn uất trước sự lơ là quá mức, đối xử tùy tiện với di sản văn hóa quý giá.

06

Từ cần nhớ: 生粋(きっすい)/値打ち(ねうち)/音沙汰(おとさた)/兆し(きざし)

Ý nghĩa / cách dùng Chính gốc / giá trị / tin tức / dấu hiệu.

例

生粋の職人が作った器には、値段以上の値打ちがある。

Những chiếc bát đĩa do người thợ thủ công chính gốc làm ra có giá trị vượt hơn giá tiền.

Điểm dễ nhầm: 「面」 trong 「面持ち」, 「面影」 đọc 「おも」, không phải 「めん」 hay 「おもて」. Khi ghép, 「手際」 thành 「てぎわ」, 「手応え」 thành 「てごたえ」, 「根強い」 thành 「ねづよい」, nhưng 「音沙汰」 vẫn là 「おとさた」, 「値打ち」 là 「ねうち」; 「玄人」, 「猛者」, 「固唾」, 「風情」 là cách đọc đặc biệt, cần nhớ cả từ.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    受験生たちは、緊張した面持ちで合格発表を待っていた。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    駅前は再開発が進み、かつての商店街の面影はほとんど残っていない。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    長く低迷していた地方経済にも、ようやく回復の兆しが見え始めた。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    古い木造の校舎には、新しい建物にはない独特の趣がある。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    会の設立の趣意に賛同し、多くの市民が会員になった。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    決勝の最終場面を、観客は固唾をのんで見守った。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    各部署の足並みがそろわないまま、新制度が始まってしまった。
    Câu 08 · Đọc Hán tự
    8
    デジタル化が進んだ今も、紙の手帳には根強い人気がある。
    Câu 09 · Đọc Hán tự
    9
    ボランティアの尊い努力に支えられ、祭りは今年も無事に開かれた。
    Câu 10 · Đọc Hán tự
    10
    長年支え合ってきた二人の麗しい友情は、多くの人の胸を打った。
    Câu 11 · Đọc Hán tự
    11
    あれを成功と呼ぶなど、勘違いも甚だしい。
    Câu 12 · Đọc Hán tự
    12
    弱い立場の人に負担を押しつける制度に、市民が憤るのも無理はない。
    Câu 13 · Đọc Hán tự
    13
    祖父は、この港町で生まれ育った生粋の漁師だった。
    Câu 14 · Đọc Hán tự
    14
    石畳の路地に柳が揺れる、風情のある町並みが観光客を引きつけている。
    Câu 15 · Đọc Hán tự
    15
    全国大会には、各地の予選を勝ち抜いた猛者が集まった。
    Câu 16 · Đọc Hán tự
    16
    父が趣味で始めた陶芸は、今や玄人も驚く腕前になった。
    Câu 17 · Đọc Hán tự
    17
    海外に移住した友人からは、この1年音沙汰がない。
    Câu 18 · Đọc Hán tự
    18
    多少高くても、この辞書には買うだけの値打ちがある。
    Câu 19 · Đọc Hán tự
    19
    新人とは思えない手際のよさで、彼女は会議の準備を整えた。
    Câu 20 · Đọc Hán tự
    20
    面接を終えた学生は、確かな手応えを感じたようだった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcĐọc Hán tự · Bài 14 — Đọc động từ trong lập luận trang trọngTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 01 — Xã hội biến chuyển và ý định phía sau

    Bài trước

    • Bài 10Nghệ thuật và phê bình văn chương
    • Bài 11Lịch sử và thiết chế truyền thống
    • Bài 12Ngoại giao và trật tự quốc tế
    • Bài 13Đạo đức và đánh giá con người
    • Bài 14Đọc động từ trong lập luận trang trọng

    Bài sau

    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau
    • Bài 02Năng lực và uy tín trong tập thể
    • Bài 03Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc
    • Bài 04Cống hiến và phối hợp chuyên môn
    • Bài 05Xoay xở và phản ứng trước áp lực
    © 2012–2026 VNJPCLUB