Chọn từ phù hợp · Bài 05 — Xoay xở và phản ứng trước áp lực
Luyện từ vựng JLPT N1
Mục tiêu bài học
Phân biệt các động từ chỉ việc xoay xở nguồn lực, vượt qua khó khăn, hồi phục và phản ứng trước áp lực; chú ý tân ngữ, tự động từ / tha động từ và kết hợp như 「体裁を繕う」「頃合いを見計らう」「人気を盛り返す」.
Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.
Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
Từ cần nhớ: 賄う/しのぐ/乗り切る
Ý nghĩa / cách dùng Lo đủ chi phí, nhu cầu bằng một nguồn / chịu đựng để qua cơn khó, hoặc vượt hơn / vượt qua trọn một giai đoạn khó khăn.
アルバイト代で生活費を賄い、古いストーブで寒さをしのいで、何とか冬を乗り切った。
Trang trải sinh hoạt phí bằng tiền làm thêm, chống chọi cái lạnh bằng chiếc lò sưởi cũ, tôi đã gắng gượng vượt qua mùa đông.
Từ cần nhớ: 切り抜ける/持ちこたえる/食い止める/粘る
Ý nghĩa / cách dùng Thoát khỏi tình thế khó / cầm cự, trụ vững / chặn không cho lan rộng / kiên trì đến cùng.
取引先の倒産という危機を切り抜けた会社は、損失の拡大を最小限に食い止めた。
Công ty đã thoát khỏi cơn nguy khi đối tác phá sản và chặn được tổn thất lan rộng ở mức tối thiểu.
Từ cần nhớ: 持ち直す/盛り返す/よみがえる
Ý nghĩa / cách dùng Trở lại trạng thái tốt (天気が持ち直す) / giành lại đà, thế mạnh (勢いを盛り返す) / sống lại, hiện về trong ký ức.
景気が持ち直すにつれ、さびれていた温泉街も勢いを盛り返しつつある。
Cùng với việc kinh tế khởi sắc trở lại, khu phố suối nước nóng từng tiêu điều cũng đang dần lấy lại đà phát triển.
Từ cần nhớ: 繕う/見繕う/あつらえる
Ý nghĩa / cách dùng Vá sửa; giữ vẻ ngoài cho ổn / chọn đồ có sẵn sao cho phù hợp / đặt làm theo yêu cầu riêng.
破れた着物を繕ってもらうついでに、祝いの席に締める帯を見繕ってもらった。
Nhân tiện nhờ vá chiếc kimono bị rách, tôi nhờ chọn giúp luôn một chiếc thắt lưng obi để thắt trong buổi tiệc mừng.
Từ cần nhớ: 紛れる/紛らす
Ý nghĩa / cách dùng Lẫn vào; bị phân tâm nên nguôi đi (自動詞) / làm khuây khỏa cảm giác (他動詞: 気を紛らす).
仕事をしていると気が紛れるので、寂しさを紛らすためにわざと予定を詰め込んでいる。
Vì làm việc thì đầu óc được khuây khỏa, nên tôi cố tình xếp kín lịch để khuây khỏa nỗi cô đơn.
Từ cần nhớ: 見計らう/意気込む/にぎわう
Ý nghĩa / cách dùng Canh thời điểm thích hợp / hăng hái quyết tâm trước việc sắp làm / nhộn nhịp vì đông người.
客足が落ち着く頃合いを見計らって訪ねると、店主はにぎわう週末に向けて新商品を出すのだと意気込んでいた。
Canh lúc khách đã vãn mới ghé vào, tôi thấy chủ quán đang hăng hái nói rằng sẽ tung ra sản phẩm mới cho những ngày cuối tuần đông vui.
Điểm dễ nhầm: 「しのぐ」 có hai nghĩa: chịu đựng (暑さをしのぐ) và vượt hơn (前作をしのぐ). 「持ち直す」 là tự hồi phục về trạng thái tốt (天気が持ち直す), còn 「盛り返す」 là giành lại đà, thế mạnh (人気を盛り返す). 「紛れる」 là tự động từ (忙しさに紛れる), 「紛らす」 là tha động từ (退屈を紛らす); 「見繕う」 là chọn đồ có sẵn, 「あつらえる」 là đặt làm riêng.
Làm bài tập
Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

