John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 05 — Xoay xở và phản ứng trước áp lực

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 05 — Xoay xở và phản ứng trước áp lực

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt các động từ chỉ việc xoay xở nguồn lực, vượt qua khó khăn, hồi phục và phản ứng trước áp lực; chú ý tân ngữ, tự động từ / tha động từ và kết hợp như 「体裁を繕う」「頃合いを見計らう」「人気を盛り返す」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 賄う(まかなう)/しのぐ/乗り切る(のりきる)

Ý nghĩa / cách dùng Lo đủ chi phí, nhu cầu bằng một nguồn / chịu đựng để qua cơn khó, hoặc vượt hơn / vượt qua trọn một giai đoạn khó khăn.

例

アルバイト代で生活費を賄い、古いストーブで寒さをしのいで、何とか冬を乗り切った。

Trang trải sinh hoạt phí bằng tiền làm thêm, chống chọi cái lạnh bằng chiếc lò sưởi cũ, tôi đã gắng gượng vượt qua mùa đông.

02

Từ cần nhớ: 切り抜ける(きりぬける)/持ちこたえる(もちこたえる)/食い止める(くいとめる)/粘る(ねばる)

Ý nghĩa / cách dùng Thoát khỏi tình thế khó / cầm cự, trụ vững / chặn không cho lan rộng / kiên trì đến cùng.

例

取引先の倒産という危機を切り抜けた会社は、損失の拡大を最小限に食い止めた。

Công ty đã thoát khỏi cơn nguy khi đối tác phá sản và chặn được tổn thất lan rộng ở mức tối thiểu.

03

Từ cần nhớ: 持ち直す(もちなおす)/盛り返す(もりかえす)/よみがえる

Ý nghĩa / cách dùng Trở lại trạng thái tốt (天気が持ち直す) / giành lại đà, thế mạnh (勢いを盛り返す) / sống lại, hiện về trong ký ức.

例

景気が持ち直すにつれ、さびれていた温泉街も勢いを盛り返しつつある。

Cùng với việc kinh tế khởi sắc trở lại, khu phố suối nước nóng từng tiêu điều cũng đang dần lấy lại đà phát triển.

04

Từ cần nhớ: 繕う(つくろう)/見繕う(みつくろう)/あつらえる

Ý nghĩa / cách dùng Vá sửa; giữ vẻ ngoài cho ổn / chọn đồ có sẵn sao cho phù hợp / đặt làm theo yêu cầu riêng.

例

破れた着物を繕ってもらうついでに、祝いの席に締める帯を見繕ってもらった。

Nhân tiện nhờ vá chiếc kimono bị rách, tôi nhờ chọn giúp luôn một chiếc thắt lưng obi để thắt trong buổi tiệc mừng.

05

Từ cần nhớ: 紛れる(まぎれる)/紛らす(まぎらす)

Ý nghĩa / cách dùng Lẫn vào; bị phân tâm nên nguôi đi (自動詞) / làm khuây khỏa cảm giác (他動詞: 気を紛らす).

例

仕事をしていると気が紛れるので、寂しさを紛らすためにわざと予定を詰め込んでいる。

Vì làm việc thì đầu óc được khuây khỏa, nên tôi cố tình xếp kín lịch để khuây khỏa nỗi cô đơn.

06

Từ cần nhớ: 見計らう(みはからう)/意気込む(いきごむ)/にぎわう

Ý nghĩa / cách dùng Canh thời điểm thích hợp / hăng hái quyết tâm trước việc sắp làm / nhộn nhịp vì đông người.

例

客足が落ち着く頃合いを見計らって訪ねると、店主はにぎわう週末に向けて新商品を出すのだと意気込んでいた。

Canh lúc khách đã vãn mới ghé vào, tôi thấy chủ quán đang hăng hái nói rằng sẽ tung ra sản phẩm mới cho những ngày cuối tuần đông vui.

Điểm dễ nhầm: 「しのぐ」 có hai nghĩa: chịu đựng (暑さをしのぐ) và vượt hơn (前作をしのぐ). 「持ち直す」 là tự hồi phục về trạng thái tốt (天気が持ち直す), còn 「盛り返す」 là giành lại đà, thế mạnh (人気を盛り返す). 「紛れる」 là tự động từ (忙しさに紛れる), 「紛らす」 là tha động từ (退屈を紛らす); 「見繕う」 là chọn đồ có sẵn, 「あつらえる」 là đặt làm riêng.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    この島では、使う電力の半分以上を太陽光発電で( _ )いる。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    値引きには応じられないと何度も断られたが、彼は2時間以上( _ )、ついに1割引きを引き出した。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    連休中の温泉街は、浴衣姿で散策する家族連れや若者たちで( _ )いた。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    経営が苦しいことを知られまいと、彼は取引先の前では懸命に体裁を( _ )いた。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    新人作家のデビュー作ながら、その売れ行きは人気作家の新作を( _ )勢いだ。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    レジで財布を忘れたことに気づいたが、居合わせた同僚にお金を借りて、何とかその場を( _ )。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    年末の繁忙期を( _ )ため、短期のアルバイトを10人採用した。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    記録的な大雨となったが、前年に補強したばかりの堤防が何とか( _ )。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    若者の流出を( _ )ため、町は若い世帯向けに家賃の補助を始めた。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    初戦の大勝に浮かれる選手たちの気を、監督は「次も同じとは限らない」と( _ )。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    足の形に悩んでいた私は、職人に採寸してもらい、自分だけの靴を( _ )。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    朝のうちは小雨が降っていたが、昼過ぎには天気が( _ )、運動会は予定どおり行われた。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    一時は新しい店に客を奪われていた老舗も、看板商品を改良して人気を( _ )。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    古いアルバムを開くと、祖父母の家で過ごした夏休みの記憶が鮮やかに( _ )。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    独立して事業を始めた彼を、かつての同僚たちは「どうせすぐに行き詰まる」と陰で( _ )いた。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    初めての海外出張を前に、彼女は「必ず契約を取ってきます」と( _ )いる。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    日々の忙しさに( _ )、旧友から届いた手紙への返事を出しそびれていた。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    入院中の退屈を( _ )ために、母は毎日少しずつ編み物をしていた。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    何を持って行けばいいか迷ったので、予算だけ伝えて、店員に手土産を適当に( _ )もらった。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    上司の機嫌がよさそうな頃合いを( _ )、休暇の相談を持ちかけた。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 04 — Cống hiến và phối hợp chuyên mônTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 06 — Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử

    Bài trước

    • Bài 15Từ ghép bản địa và âm biến đổi
    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau
    • Bài 02Năng lực và uy tín trong tập thể
    • Bài 03Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc
    • Bài 04Cống hiến và phối hợp chuyên môn

    Bài sau

    • Bài 06Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử
    • Bài 07Đánh giá sắc thái trong ứng xử
    • Bài 08Cảm nhận và mức độ khi phê bình
    • Bài 09Tính chính xác và phẩm chất tổ chức
    • Bài 10Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thể
    © 2012–2026 VNJPCLUB