Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 06 — Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 06 — Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt các động từ chỉ cách suy xét, giữ chừng mực, gánh trách nhiệm và đối xử với người khác; chú ý tân ngữ và kết hợp cố định như 「労をねぎらう」「場所柄をわきまえる」「良心がとがめる」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 悟る(さとる)/省みる(かえりみる)/思い巡らす(おもいめぐらす)/わきまえる

Ý nghĩa / cách dùng Ngộ ra sự thật / tự kiểm điểm hành vi của mình / suy nghĩ nhiều mặt / hiểu rõ và giữ đúng chừng mực.

例

若いころの失敗を省みるうちに、彼は自分が立場をわきまえていなかったことを悟った。

Trong lúc tự kiểm điểm những thất bại thời trẻ, anh ấy đã nhận ra rằng mình từng không biết giữ đúng vị trí của bản thân.

02

Từ cần nhớ: 遮る(さえぎる)/差し控える(さしひかえる)/取り澄ます(とりすます)

Ý nghĩa / cách dùng Chặn lại, cắt ngang / tự kiềm chế không làm, không nói / làm ra vẻ nghiêm trang, đứng đắn.

例

相手の話を遮るのは失礼なので、反論はいったん差し控えた。

Vì cắt ngang lời người khác là bất lịch sự nên tôi tạm thời nhịn không phản bác.

03

Từ cần nhớ: たたえる/ねぎらう/いたわる/しのぶ

Ý nghĩa / cách dùng Ca ngợi thành tích / cảm ơn công sức (労をねぎらう) / chăm sóc người yếu thế, cơ thể (体をいたわる) / tưởng nhớ người đã mất, việc đã qua.

例

式典では、退任する所長の功績をたたえ、長年の労をねぎらう言葉が続いた。

Tại buổi lễ, liên tiếp là những lời tôn vinh công lao của viện trưởng sắp nghỉ hưu và cảm ơn công sức suốt nhiều năm của ông.

04

Từ cần nhớ: なじる/とがめる/うそぶく

Ý nghĩa / cách dùng Trách móc gay gắt / trách lỗi, xét nét (良心がとがめる) / nói trơ tráo, huênh hoang.

例

遅刻を上司にとがめられても、彼は「電車のせいですよ」とうそぶいていた。

Dù bị cấp trên trách vì đi muộn, anh ta vẫn thản nhiên nói: «Tại tàu điện đấy chứ».

05

Từ cần nhớ: あやかる/かこつける

Ý nghĩa / cách dùng Mong được may mắn như người khác (〜にあやかる) / mượn cớ để làm việc khác (〜にかこつける).

例

祭りにかこつけて飲み歩く人もいれば、縁起のいい名前にあやかろうとする人もいる。

Có người mượn cớ lễ hội để đi uống hết quán này đến quán khác, cũng có người mong được may mắn nhờ một cái tên tốt lành.

06

Từ cần nhớ: 赴く(おもむく)/立ち退く(たちのく)/免れる(まぬがれる)/償う(つぐなう)

Ý nghĩa / cách dùng Đi đến nơi để làm nhiệm vụ / dời khỏi nơi đang ở / thoát khỏi trách nhiệm, tai họa / bù đắp lỗi lầm, tổn hại.

例

責任を免れようとするのではなく、自ら現地へ赴いて損害を償う道を探すべきだ。

Thay vì tìm cách thoát trách nhiệm, cần tự mình đến hiện trường để tìm cách bù đắp thiệt hại.

Điểm dễ nhầm: 「ねぎらう」 dùng cho công sức của người khác (労をねぎらう), 「いたわる」 dùng cho người yếu thế hay cơ thể (体をいたわる), còn 「しのぶ」 dùng cho người đã mất hay việc đã qua; đừng nhầm 「しのぶ」 với 「しのぐ」. 「なじる」 là người trách người, còn 「とがめる」 có thêm cách nói 「良心がとがめる」. 「免れる」 là thoát khỏi trách nhiệm, 「償う」 là bù đắp cho lỗi đã gây ra.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    何度挑んでも届かない記録を前に、彼は自分の才能の限界を( _ )。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    部下の説明を途中で( _ )、結論だけを言うよう求めるのが、彼の悪い癖だ。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    事実関係を確認している最中ですので、現時点での発言は( _ )たいと思います。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    長年にわたって地域医療を支えてきた功績を( _ )、市は彼女に感謝状を贈った。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    普段は冗談ばかり言っている課長が、取引先の社長の前ではすっかり( _ )顔で座っていた。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    道路の拡張工事に伴い、この一帯の住民は来年3月までに( _ )ことになっている。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    面接の前夜、どんな質問をされるかをあれこれ( _ )、なかなか寝つけなかった。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    他人の欠点をあげつらう前に、まず自分の行いを( _ )べきではないか。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    静かな美術館の中で大声で電話をするなんて、場所柄を( _ )人だ。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    長寿で知られた祖母に( _ )、生まれた娘には祖母の名前から一字をもらった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    彼は出張に( _ )、学生時代の友人たちと観光を楽しんできたらしい。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    プロジェクトが無事に終わり、部長は夕食会を開いてメンバーの労を( _ )。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    若いころの無理がたたったのか、最近は膝が痛むので、なるべく体を( _ )ようにしている。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    昨年亡くなった恩師を( _ )会が、教え子たちの呼びかけで開かれた。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    大規模な地震の発生を受け、医師や看護師のチームが直ちに被災地へ( _ )。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    試験が近いのに、「勉強なんかしなくても受かるさ」と( _ )弟に、母はあきれていた。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    約束の時間に2時間も遅れてきた友人を、彼女は激しい口調で( _ )。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    客に事実と違う説明をしてしまったことに良心が( _ )、彼は翌日自ら上司に報告した。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    直接の担当者でなかったからといって、管理職としての責任を( _ )わけではない。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    自分の不注意で会社に与えた損害は、何年かかってでも( _ )つもりです。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 05 — Xoay xở và phản ứng trước áp lựcTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 07 — Đánh giá sắc thái trong ứng xử

    Bài trước

    • Bài 01Xã hội biến chuyển và ý định phía sau
    • Bài 02Năng lực và uy tín trong tập thể
    • Bài 03Tác động, thúc đẩy và tháo gỡ bế tắc
    • Bài 04Cống hiến và phối hợp chuyên môn
    • Bài 05Xoay xở và phản ứng trước áp lực

    Bài sau

    • Bài 07Đánh giá sắc thái trong ứng xử
    • Bài 08Cảm nhận và mức độ khi phê bình
    • Bài 09Tính chính xác và phẩm chất tổ chức
    • Bài 10Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thể
    • Bài 11Trạng từ trong nhận định học thuật
    © 2012–2026 VNJPCLUB