Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 17 / 60
JLPT N5 · 文法

~がいますCó

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + がいます女の子がいます
  • N + に + N + がいますクラスに学生がいます

Dùng cho người, động vật; đồ vật dùng があります

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」.

「がいます」Được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật

Ví dụ 5 câu

  1. 女の子がいます。

    Có cô gái.

  2. 犬が五匹います。

    Có 5 con chó.

  3. あなたに会いたいという人がいます。

    Có người muốn gặp bạn.

  4. このクラスには学生が25人います。

    Lớp học này có 25 học sinh.

  5. ベトナムには珍しい動物がいます。

    Ở Việt Nam có động vật quý hiếm.

Mẫu trước: ~があります Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~数量+~動詞

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  2. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
  3. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  4. 16~がありますCó
  5. 17~がいますCó
  6. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  7. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  8. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  9. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  10. 22~がほしいMuốn ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB