Cấu trúc
- N + がいます女の子がいます
- N + に + N + がいますクラスに学生がいます
Dùng cho người, động vật; đồ vật dùng があります
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」.
「がいます」Được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật
Ví dụ 5 câu
-
女の子がいます。
Có cô gái.
-
犬が五匹います。
Có 5 con chó.
-
あなたに会いたいという人がいます。
Có người muốn gặp bạn.
-
このクラスには学生が25人います。
Lớp học này có 25 học sinh.
-
ベトナムには珍しい動物がいます。
Ở Việt Nam có động vật quý hiếm.
