Cấu trúc
- 全然 + Vない全然分かりません
- 全然 + Aくない全然面白くないです
Luôn đi với thể phủ định
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Là phó từ biểu thị mức độ.khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Mang ý nghĩa hoàn toàn...không, thì luôn đi với câu phủ định.
Ví dụ 2 câu
-
お金が全然ありません。
Tôi không có tiền.
-
全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu.
Chú ý
「全然」Còn có thể dùng bổ nghĩa cho tính từ
Ví dụ:
この本は全然面白くないです。Cuốn sách này không hay chút nào
