Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 13 / 60
JLPT N5 · 文法

~全然~ないHoàn toàn ~ không

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 全然 + Vない全然分かりません
  • 全然 + Aくない全然面白くないです

Luôn đi với thể phủ định

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Là phó từ biểu thị mức độ.khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.

Mang ý nghĩa hoàn toàn...không, thì luôn đi với câu phủ định.

Ví dụ 2 câu

  1. お金が全然ありません。

    Tôi không có tiền.

  2. 全然分かりません。

    Tôi hoàn toàn không hiểu.

Chú ý

「全然」Còn có thể dùng bổ nghĩa cho tính từ

Ví dụ:
この本は全然面白くないです。Cuốn sách này không hay chút nào

Mẫu trước: ~あまり~ない Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~なかなか~ない

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 9~と ②Và
  2. 10~がNhưng
  3. 11~から~までTừ ~ đến ~
  4. 12~あまり~ないKhông ~ lắm
  5. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  6. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
  7. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  8. 16~がありますCó
  9. 17~がいますCó
  10. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB