Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 14 / 60
JLPT N5 · 文法

~なかなか~ないMãi mà không ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • なかなか + Vないなかなか眠れません

Thường đi với thể khả năng phủ định: 眠れない、解けない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.

Ví dụ 2 câu

  1. なかなか眠れません。

    Mãi mà không ngủ được.

  2. この問題はなかなか解けない。

    Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.

Mẫu trước: ~全然~ない Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~ませんか

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 10~がNhưng
  2. 11~から~までTừ ~ đến ~
  3. 12~あまり~ないKhông ~ lắm
  4. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  5. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
  6. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  7. 16~がありますCó
  8. 17~がいますCó
  9. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  10. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB