Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 12 / 60
JLPT N5 · 文法

~あまり~ないKhông ~ lắm

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • あまり + Vないあまり分かりません
  • あまり + Aくないあまり寒くないです
  • あまり + Aな + ではないあまり上手ではありません
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì chúng được đặt trước tính từ.

「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ

Ví dụ 3 câu

  1. 私の日本語はあまり上手ではありません。

    Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm.

  2. 今日の天気はあまり寒くないです。

    Thời tiết hôm nay không lạnh lắm.

  3. 英語はあまり分かりません。

    Tiếng Anh thì không biết lắm.

Mẫu trước: ~から~まで Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~全然~ない

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 8~に ②Cho ~, từ ~
  2. 9~と ②Và
  3. 10~がNhưng
  4. 11~から~までTừ ~ đến ~
  5. 12~あまり~ないKhông ~ lắm
  6. 13~全然~ないHoàn toàn ~ không
  7. 14~なかなか~ないMãi mà không ~
  8. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  9. 16~がありますCó
  10. 17~がいますCó
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB