Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 19 / 60
JLPT N5 · 文法

~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に + N回一週間に4回勉強します

N trước に là khoảng thời gian (1か月、1週間); N回 là số lần

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian

Ví dụ 2 câu

  1. 私は 一月に2回映画を見ます。

    Tôi xem phim 2 lần 1 tháng.

  2. 私は 一週間に4回日本語を勉強します。

    Tôi học tiếng Nhật 4 lần 1 tuần.

Mẫu trước: ~数量+~動詞 Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~ましょう

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 15~ませんかAnh/ chị cùng …. với tôi không?
  2. 16~がありますCó
  3. 17~がいますCó
  4. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  5. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  6. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  7. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  8. 22~がほしいMuốn ~
  9. 23~たいMuốn ~
  10. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB