Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 21 / 60
JLPT N5 · 文法

~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + ましょうか持ちましょうか

Đề nghị làm giúp: 持ちましょうか; rủ cùng làm: 休みましょうか

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác

Ví dụ 2 câu

  1. 重いですね。持ちましょうか?

    Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn.

  2. 疲れました、ちょっと休みましょうか?

    Mệt quá, nghỉ một chút không?

Chú ý

Dùng trong mẫu câu thường để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó.

Mẫu trước: ~ましょう Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~がほしい

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 17~がいますCó
  2. 18~数量+~動詞Tương ứng với động từ chỉ số lượng
  3. 19~に~回Làm ~ lần trong khoảng thời gian
  4. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  5. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  6. 22~がほしいMuốn ~
  7. 23~たいMuốn ~
  8. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
  9. 25~てくださいHãy
  10. 26~ないでください( xin ) đừng / không
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB