Cấu trúc
- N + へ + N + を + Vます + に行きます晩御飯を食べに行きます
- N + へ + N + に行きますスーパーへ買い物に行きます
N trước に là danh từ chỉ hành động (買い物、勉強) hoặc sự kiện (お祭り); có thể dùng 来ます、帰ります
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 .
Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động.
Ví dụ 3 câu
-
日本へ文化の勉強に来ました。
Tôi đi đến Nhật để học văn hóa.
-
スーパーへ買い物に行きます。
Tôi đi siêu thị để mua sắm.
-
レストランへ晩御飯を食べに行きます。
Tôi đi nhà hàng để ăn tối.
Chú ý
Có thể đặt trước[に] các danh từ chỉ sự việc được tổ chức ra như lễ hội, buổi hòa nhạc.
Trong trường hợp này thì mục đích của người nói là xem lễ hội, nghe nhạc v.v....
明日東京のお祭りに行きます。Ngày mai tôi đi Tokyo để xem lễ hội
