Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 24 / 60
JLPT N5 · 文法

~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + へ + N + を + Vます + に行きます晩御飯を食べに行きます
  • N + へ + N + に行きますスーパーへ買い物に行きます

N trước に là danh từ chỉ hành động (買い物、勉強) hoặc sự kiện (お祭り); có thể dùng 来ます、帰ります

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 .

Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động.

Ví dụ 3 câu

  1. 日本へ文化の勉強に来ました。

    Tôi đi đến Nhật để học văn hóa.

  2. スーパーへ買い物に行きます。

    Tôi đi siêu thị để mua sắm.

  3. レストランへ晩御飯を食べに行きます。

    Tôi đi nhà hàng để ăn tối.

Chú ý

Có thể đặt trước[に] các danh từ chỉ sự việc được tổ chức ra như lễ hội, buổi hòa nhạc.

Trong trường hợp này thì mục đích của người nói là xem lễ hội, nghe nhạc v.v....

明日東京のお祭りに行きます。Ngày mai tôi đi Tokyo để xem lễ hội

Mẫu trước: ~たい Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~てください

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 20~ましょうChúng ta hãy cùng ~
  2. 21~ましょうか?Tôi ~ hộ cho anh nhé
  3. 22~がほしいMuốn ~
  4. 23~たいMuốn ~
  5. 24~へ~を~に行きますĐi đến….để làm gì
  6. 25~てくださいHãy
  7. 26~ないでください( xin ) đừng / không
  8. 27~てもいいですLàm ~ được
  9. 28~てはいけませんKhông được làm
  10. 29~なくてもいいですKhông phải, không cần ~ cũng được
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB