Cấu trúc
- Vない(bỏ ない) + ずにあきらめずに
する → せずに
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả việc không làm việc gì đó (mà làm việc khác, hoặc làm gì đó trong trạng thái không làm việc đó).
Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết
Ví dụ 5 câu
-
宿題を持たずに、学校へ行ってしまった。
Tôi đi học mà quên mang theo bài tập.
-
あきらめずに最後まで頑張って下さい。
Xin gắng sức làm cho đến cùng, đừng bỏ cuộc.
-
薬の説明をよく読まずに使っている人は多いようです。
Có nhiều người uống thuốc mà không xem hướng dẫn.
-
食事のあとで歯を磨かずにいると、虫歯になりますよ。
Ăn xong mà không đánh răng thì bị sâu răng đó.
-
昨日学校へ行かずに、魚釣りに行ってしまった。
Ngày hôm qua tôi đi câu cá mà không đi học.
