Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 36 / 63
JLPT N4 · 文法

~ずにKhông làm gì ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + ずにあきらめずに

する → せずに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả việc không làm việc gì đó (mà làm việc khác, hoặc làm gì đó trong trạng thái không làm việc đó).

Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết

Ví dụ 5 câu

  1. 宿題を持たずに、学校へ行ってしまった。

    Tôi đi học mà quên mang theo bài tập.

  2. あきらめずに最後まで頑張って下さい。

    Xin gắng sức làm cho đến cùng, đừng bỏ cuộc.

  3. 薬の説明をよく読まずに使っている人は多いようです。

    Có nhiều người uống thuốc mà không xem hướng dẫn.

  4. 食事のあとで歯を磨かずにいると、虫歯になりますよ。

    Ăn xong mà không đánh răng thì bị sâu răng đó.

  5. 昨日学校へ行かずに、魚釣りに行ってしまった。

    Ngày hôm qua tôi đi câu cá mà không đi học.

Mẫu trước: ~はずがない Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ないで

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 32~ながらVừa…..vừa
  2. 33~のにCho…, để…
  3. 34~はずですChắc chắn ~, nhất định ~
  4. 35~はずがないKhông có thể ~, không thể ~
  5. 36~ずにKhông làm gì ~
  6. 37~ないでMà không ~
  7. 38~かどうか~ hay không
  8. 39~というCó cái việc ~ như thế
  9. 40~やすいDễ ~
  10. 41~にくいKhó ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB