Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 40 / 63
JLPT N4 · 文法

~やすいDễ ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + やすい書きやすい

Chia như Aい: 壊れやすくて

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ.

Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra.

Ví dụ 5 câu

  1. このペンはとても書きやすい。

    Cây bút này rất dễ viết.

  2. かたかなの「シ」と「ツ」は間違えやすいので気をつけてください。

    Vì「シ」 và「ツ」 trong chữ Katakana dễ nhầm, nên hãy cẩn thận.

  3. そのおもちゃは壊れやすくて危ない。

    Đồ chơi đó dễ vỡ, nguy hiểm đó.

  4. 彼は太りやすい体質なので、食べ過ぎないようにしているそうだ。

    Nghe nói vì có thể trạng dễ mập, nên anh ấy đang cố gắng để không ăn nhiều quá.

  5. その町は物価も安く、人も親切で住みやすいところです。

    Thành phố đó có vật giá rẻ, con người cũng tử tế, nên là một nơi dễ sống.

Mẫu trước: ~という Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~にくい

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 36~ずにKhông làm gì ~
  2. 37~ないでMà không ~
  3. 38~かどうか~ hay không
  4. 39~というCó cái việc ~ như thế
  5. 40~やすいDễ ~
  6. 41~にくいKhó ~
  7. 42~てあるCó làm gì đó ~
  8. 43~あいだにTrong khi, trong lúc, trong khoảng ~
  9. 44~く/ にするLàm cho ~ trở nên ~
  10. 45~てほしい、Muốn (ai) làm gì đó ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB