Cấu trúc
- Vない + で朝ごはんを食べないで
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
V-ない形ないで: Mà không
V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2
V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2
Ví dụ 5 câu
-
朝ごはんを食べないで学校へ行きます。
Đi học mà không ăn sáng.
-
お金を持たないで出かけます。
Ra ngoài không mang theo tiền.
-
彼女は一生結婚しないで独身をとおした。
Cô ấy sống cả đời độc thân không kết hôn.
-
歯を磨かないで寝てはいけません。
Không được đi ngủ mà không đánh răng.
-
予約しないで行ったら、満席で入れなかった。
Tôi đi mà không đặt chỗ trước nên bị hết chỗ không vào được.
