Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 41 / 63
JLPT N4 · 文法

~にくいKhó ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + にくい書きにくい
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó

Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó khó xảy ra.

Ví dụ 2 câu

  1. 漢字は書きにくいです。

    Chữ kanji rất khó viết.

  2. 人前ではちょっと話しにくい内容なのです。

    Đó là một nội dung hơi khó nói trước đám đông.

Chú ý

「にくい」Chia cách giống tính từ đuôi「い」

このペンはとても使いにくくて使わない。

Cây bút này khó sử dụng, nên tôi không dùng

Mẫu trước: ~やすい Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~てある

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 37~ないでMà không ~
  2. 38~かどうか~ hay không
  3. 39~というCó cái việc ~ như thế
  4. 40~やすいDễ ~
  5. 41~にくいKhó ~
  6. 42~てあるCó làm gì đó ~
  7. 43~あいだにTrong khi, trong lúc, trong khoảng ~
  8. 44~く/ にするLàm cho ~ trở nên ~
  9. 45~てほしい、Muốn (ai) làm gì đó ~
  10. 46~たところSau khi ~, mặc dù ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB