Cấu trúc
- N + に + Vて + ほしいたくさんの人に来てほしい
- Vない + で + ほしい行かないでほしい
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác
Ví dụ 4 câu
-
両親には、いつまでも元気で長生きしてほしい。
Tôi muốn cha mẹ sống lâu.
-
誕生日に、父に新しい服をプレゼントしてほしいです。
Trong dịp sinh nhật, tôi muốn ba tặng cho tôi bộ quần áo mới.
-
この展覧会には、たくさんの人に来て欲しい。
Đợt triển lãm này tôi muốn có nhiều người tới tham quan.
-
妹にはいつまでもきれいでいてほしい。
Tôi muốn em gái tôi lúc nào cũng xinh đẹp.
