Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 49 / 63
JLPT N4 · 文法

~とおりにLàm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~

Cách viết khác: ~通りに

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vた + とおりに見たとおりに
  • N + の + とおりに説明書のとおりに

N + どおりに (không cần の): 説明書どおりに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v…(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v..(Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thực hiện trong tương lai, hoặc để ở thể 「た」nếu động tác đã được thực hiện.

Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.

Ví dụ 4 câu

  1. わたしが書くとおりに書いてください。

    Hãy viết theo tôi.

  2. 線のとおりに、紙を切ってください。

    Hãy cắt theo đường này.

  3. 見たとおりに、話してください。

    Nói lại đúng những gì đã thấy.

  4. 説明書のとおりに、組み立てました。

    Lắp đúng theo bảng hướng dẫn.

Mẫu trước: ~ことになっている Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ところに/ところへ

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 45~てほしい、Muốn (ai) làm gì đó ~
  2. 46~たところSau khi ~, mặc dù ~
  3. 47~ことにするTôi quyết định
  4. 48~ことになっているDự định ~, quy tắc ~
  5. 49~とおりにLàm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~
  6. 50~ところに/ところへTrong lúc ……
  7. 51~ものVì
  8. 52~ものかVậy nữa sao?…
  9. 53~ものならNếu ~
  10. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB