Cấu trúc
- V辞書形/Vた + とおりに見たとおりに
- N + の + とおりに説明書のとおりに
N + どおりに (không cần の): 説明書どおりに
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v…(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v..(Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thực hiện trong tương lai, hoặc để ở thể 「た」nếu động tác đã được thực hiện.
Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.
Ví dụ 4 câu
-
わたしが書くとおりに書いてください。
Hãy viết theo tôi.
-
線のとおりに、紙を切ってください。
Hãy cắt theo đường này.
-
見たとおりに、話してください。
Nói lại đúng những gì đã thấy.
-
説明書のとおりに、組み立てました。
Lắp đúng theo bảng hướng dẫn.
