Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 35 / 63
JLPT N4 · 文法

~はずがないKhông có thể ~, không thể ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + はずがないするはずがない

Aな: だ → な; N: だ → の; cố định: そんなはずがない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, phi lý.

Ví dụ 2 câu

  1. あの温厚な人がそんなひどいことをするはずがない。

    Một người đôn hậu như thế, làm gì có chuyện đi làm một việc kinh khủng như vậy?

  2. 雑誌がない。そんなはずがない。さっき机の上に置いたんだから。

    Không thấy cuốn tạp chí. Làm gì có chuyện đó. Em mới để nó ở trên bàn mà.

Mẫu trước: ~はずです Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ずに

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 31~みたいHình như ~
  2. 32~ながらVừa…..vừa
  3. 33~のにCho…, để…
  4. 34~はずですChắc chắn ~, nhất định ~
  5. 35~はずがないKhông có thể ~, không thể ~
  6. 36~ずにKhông làm gì ~
  7. 37~ないでMà không ~
  8. 38~かどうか~ hay không
  9. 39~というCó cái việc ~ như thế
  10. 40~やすいDễ ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB