Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 23 / 170
JLPT N1 · 文法

~であれDù có là, hãy là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + であれ + N + であれ晴天であれ、雨天であれ
  • 何/誰 + であれ理由が何であれ
  • たとえ + N + であれたとえ子供であれ

Nghĩa “hãy là” (mệnh lệnh văn viết): 正直であれ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp đưa ra một số ví dụ A hay B, dù có là A hay là B thì cũng sẽ có một tính chất, đặc điểm chung nào đó, cùng thuộc về một nhóm / đặc điểm chung nào đó.

Hoặc còn có thể mang nghĩa hãy là, hãy thành, hãy như thế nào đó

Ví dụ 3 câu

  1. 晴天であれ、雨天であれ、実施計画は変更しない。

    Dù trời nắng hay trời mưa nhưng kế hoạch thực hiện vẫn không thay đổi.

  2. 貧乏であれ、金持ちであれ、彼にたいする気持ちは変わらない。

    Anh ấy nghèo hay giàu thì tấm lòng của tôi đối với anh ấy vẫn không thay đổi.

  3. 試験の時期が春であれ秋であれ、準備の大変さは同じだ。

    Thời gian thi, dù là mùa xuân hay mùa thu thì sự vất vả chuẩn bị vẫn như nhau.

Mẫu trước: ~たところで Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~にたえない

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 19~とあってVì.., nên…
  2. 20~べくLàm để
  3. 21~かたがたNhân tiện, kèm
  4. 22~たところでDù…thì cũng không
  5. 23~であれDù có là, hãy là
  6. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  7. 25~ところをVào lúc, khi
  8. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  9. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  10. 28~ようがDù có làm gì thì
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB