Cấu trúc
- 普通形 + とあって無料で見られるとあって
- N + とあって一年に一回のお祭りとあって
Aな/N không có だ; vế sau là tình trạng thực tế, không dùng ý chí
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả tình trạng vì có trường hợp đặc biệt là
Ví dụ 3 câu
-
一年に一回のお祭りとあって、村の人は皆神社へ集まっていた。
Vì đây là lễ hội một năm một lần nên tất cả dân làng đã tập trung tới đền thần.
-
大型の台風が接近しているとあって、どの家も対策におおわらわだ。
Vì cơn bão lớn đang tới gần nên nhà nào cũng gắng hết sức lo đối phó.
-
名画が無料で見られるとあって、席ははやばやと埋まってしまった。
Bởi vì được xem miễn phí một cuốn phim nổi tiếng nên rạp đã nhanh chóng không còn chỗ trống.
