Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 20 / 170
JLPT N1 · 文法

~べくLàm để

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + べく大学に進むべく

する → するべく/すべく: 解決すべく

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Có ý nghĩa 「をするために」(để có thể làm được)

Ví dụ 3 câu

  1. 速やかに解決すべく努力いたします。

    Tôi sẽ cố gắng giải quyết nhanh.

  2. しかるべく処置されたい。

    Tôi muốn anh xử lý cho thích hợp.

  3. 大学に進むべく上京した。

    Tôi đã lên thủ đô để học đại học.

Chú ý

Cách nói trang trọng sử dụng trong văn viết

Mẫu trước: ~とあって Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~かたがた

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 16~なしにNếu không có…
  2. 17~ならではBởi vì…nên mới, chỉ có
  3. 18~にたるXứng đáng, đủ để
  4. 19~とあってVì.., nên…
  5. 20~べくLàm để
  6. 21~かたがたNhân tiện, kèm
  7. 22~たところでDù…thì cũng không
  8. 23~であれDù có là, hãy là
  9. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  10. 25~ところをVào lúc, khi
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB