Cấu trúc
- N + かたがたお見舞いかたがた
N thường là お礼、お見舞い、ご挨拶、散歩
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Trong trường hợp làm một việc gì đó thì nhân tiện làm luôn, kèm theo luôn một hành động khác nữa
Ví dụ 3 câu
-
友達が風邪をひいたというので、お見舞いかたがた家を訪ねることにした。
Nghe nói bạn tôi bị cảm, nên tôi quyết định sẵn dịp thăm bệnh đến thăm nhà bạn ấy luôn.
-
散歩かたがたパンやさんに行ってこよう。
Sẵn tiện đi dạo chúng mình ghé tiệm bánh mì luôn nhé.
-
以上お礼かたがたお願いまで。
Xin cảm ơn ông, đồng thời xin ông giúp cho.
Chú ý
Dùng với ý nghĩa tương tự như~を兼ねて
