Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 27 / 170
JLPT N1 · 文法

~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ものを手伝いに行ったものを
  • Vば/Vたら + 普通形 + ものを黙っていれば分からないものを

Aな + な: 簡単なものを; mang ý tiếc nuối, trách móc

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường được dùng theo dạng ~ば~ものをdùng để biểu thị nếu làm gì / đã như thế nào thì thực tế đã khác, có mang một chút tiếc nuối, đáng tiếc của người nói.

Ví dụ 2 câu

  1. 黙っていれば分からないものを、彼はつい白状してしまって。

    Nếu im lặng thì tôi đâu có biết, vậy mà anh ta lại vô tình thổ lộ ra hết.

  2. 知らせてくれたら、すぐ手伝いに行ったものを、何も言わないとはみずくさい人だ。

    Nếu bạn báo cho tôi biết thì tôi đã đến giúp bạn ngay rồi, vậy mà chẳng nói gì cả, sao bạn khách sáo thế?

Chú ý

Có thể dùng~のに thay thế mà không làm thay đổi ý nghĩa và cấu trúc này chỉ được dùng trong văn viết.

Mẫu trước: ~とはいえ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ようが

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 23~であれDù có là, hãy là
  2. 24~にたえないKhông thể ….nổi
  3. 25~ところをVào lúc, khi
  4. 26~とはいえMặc dù, dù, cho dù
  5. 27~ものをGiá mà…thì đã…, vậy mà…
  6. 28~ようがDù có làm gì thì
  7. 29いかんTùy theo, tùy thuộc vào
  8. 30~とあいまってCùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau
  9. 31~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến
  10. 32~ないまでもDù không phải nhưng
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB